
LỊCH SÁT HẠCH GPLX MÔ TÔ A A1 ĐỢT 16
Trung tâm GDNN – Lái xe An Cư xin thông báo đến Quý Thầy/Cô và Anh/Chị học viên:
Kì sát hạch GPLX Mô tô A A1 (Đợt 16) sẽ được diễn ra vào Chủ Nhật, ngày 21/12/2025.
Lịch tập xe: Thứ Sáu, ngày 19/12/2025 & Thứ Bảy, ngày 20/12/2025 (Sáng: 7h30 – 11h Chiều: 13h30 – 17h)
Quý Anh/Chị học viên có thể đến phòng ôn tập tại trung tâm để làm quen với phần mềm thi, và tiến hành ôn tập. Khi đi thi Quý học viên vui lòng có mặt đúng giờ, mang theo CCCD, GPLX (nếu có), và Nón bảo hiểm để tham gia phần thi thực hành.
Xin trân trọng thông báo!
| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE MÔ TÔ Ngày sát hạch: 21/12/2025 (Chủ nhật) |
|||||
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi cư trú | Đã có GPLX hạng |
Ghi chú |
| Hạng A1 | |||||
| 1 | NGUYỄN THỊ THÚY AN | 09/11/1987 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 2 | LÊ PHẠM QUỲNH ANH | 14/10/2007 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 3 | NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH | 07/09/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 4 | NGUYỄN THỊ NGỌC BÂNG | 16/05/2007 | Xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ | ||
| 5 | LÊ HỮU BẰNG | 29/03/2005 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 6 | LÊ NGỌC BÍCH | 14/10/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 7 | THẠCH CHÀNH | 01/01/1978 | Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang | ||
| 8 | LÊ KIM CHI | 11/04/2005 | Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 9 | LÊ THỊ KIM CHI | 12/11/2006 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 10 | LÊ THỊ QUỲNH CHI | 29/05/2006 | Xã Bắc Ruộng, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 11 | THẠCH THỊ RO RI DA | 01/01/1991 | Xã Long Hiệp, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 12 | HỒ LÊ CÔNG DANH | 30/04/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 13 | NGUYỄN CÔNG DANH | 14/05/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 14 | TRẦN THỊ ANH ĐÀO | 16/08/2007 | Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 15 | LÊ ĐÌNH ĐẠT | 01/10/2007 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 16 | TRƯƠNG VĂN ĐẠT | 17/08/1981 | Xã Tống Trân, Tỉnh Hưng Yên | B2 | |
| 17 | NGÔ THỊ KIỀU DIỄM | 19/05/2006 | Xã U Minh Thượng, Tỉnh An Giang | ||
| 18 | NGUYỄN THỊ DIỄM | 25/04/1995 | Xã Vĩnh Thuận Đông, Thành phố Cần Thơ | ||
| 19 | ĐỖ THANH ĐIỀN | 05/03/2006 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 20 | LÊ THỊ NGỌC ĐIỆP | 02/06/1982 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | B11 | |
| 21 | NGUYỄN KHẢ DOANH | 30/07/2007 | Phường An Lộc, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 22 | NGUYỄN VĂN ĐÔNG | 03/04/2005 | Xã Đông Cứu, Tỉnh Bắc Ninh | ||
| 23 | CHÂU THỊ MỸ DUNG | 21/04/2007 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 24 | ĐỖ THỊ THÙY DUNG | 15/03/2000 | Xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 25 | NGUYỄN HOÀNG DUNG | 02/11/2000 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 26 | HUỲNH THỊ THÙY DƯƠNG | 06/08/1987 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 27 | VÕ THỊ HUỆ DUYÊN | 08/01/1989 | Xã Phong Hòa, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 28 | NGUYỄN NGỌC GIANG | 14/04/1991 | Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Cà Mau | ||
| 29 | LONG THỊ HÀ | 16/12/2000 | Xã Nam Dong, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 30 | DANH THỊ NGỌC HÂN | 18/12/2006 | Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau | ||
| 31 | NGUYỄN NGỌC BẢO HÂN | 14/05/2002 | Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 32 | NGUYỄN THỊ HÀ HÂN | 15/08/2005 | Phường Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 33 | LÊ VĂN HẬN | 01/01/1979 | Xã Phú Tân, Tỉnh An Giang | ||
| 34 | LƯƠNG MINH HẰNG | 25/10/1993 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 35 | NGUYỄN THỊ THANH HẰNG | 30/09/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 36 | NGUYỄN THỊ TỐ HẠNH | 24/09/1985 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 37 | NGUYỄN QUANG ANH HÀO | 03/10/2000 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 38 | NGUYỄN TRÍ HẢO | 07/11/2007 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 39 | NGUYỄN KIM HIỀN | 01/03/1984 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 40 | NGUYỄN THỊ THANH HIỀN | 14/08/2005 | Phường Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | ||
| 41 | TRẦN THỊ THU HIỀN | 04/07/2007 | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 42 | HOÀNG THỊ HIỆP | 01/01/1997 | Xã Thiên Cầm, Tỉnh Hà Tĩnh | ||
| 43 | NGUYỄN THỊ HÒA HIỆP | 16/01/1999 | Xã Mỏ Cày, Tỉnh Quảng Ngãi | ||
| 44 | TRẦN NGỌC HIẾU | 30/09/2007 | Xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ | ||
| 45 | NGUYỄN THỊ HOÀI | 25/07/1996 | Xã Ninh Cường, Tỉnh Ninh Bình | ||
| 46 | NGUYỄN THỊ THU HOÀI | 23/10/1997 | Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 47 | HÀ ĐỨC HỌC | 09/12/1999 | Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên | B2 | |
| 48 | PHẠM KIM HỒNG | 27/08/2000 | Xã Vĩnh An, Tỉnh An Giang | ||
| 49 | NGUYỄN THỊ HỢP | 10/10/1985 | Xã Bình Mỹ, Tỉnh Ninh Bình | ||
| 50 | NGUYỄN THỊ KIM HUỆ | 02/06/1990 | Xã Hà Nha, Thành phố Đà Nẵng | ||
| 51 | LƯU QUANG HÙNG | 26/01/1994 | Xã Ea Kly, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 52 | PHẠM ĐÌNH HÙNG | 13/06/2007 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 53 | LÊ THỊ THANH HƯƠNG | 23/09/1986 | Xã Tây Hồ, Thành phố Đà Nẵng | ||
| 54 | NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG | 26/04/2000 | Xã Phú Thọ, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 55 | NGUYỄN THỊ HỒNG HỮU | 13/06/1993 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 56 | ĐINH HOÀNG HUY | 12/08/2007 | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 57 | TRẦN NHẬT HUY | 08/10/2007 | Xã Đại Ngãi, Thành phố Cần Thơ | ||
| 58 | HUỲNH THỊ NGỌC HUYỀN | 27/03/1996 | Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 59 | DIỆP NHƯ HUỲNH | 07/07/2007 | Xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau | ||
| 60 | TÔ NHƯ HUỲNH | 08/03/2004 | Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau | ||
| 61 | LÊ MINH KHANG | 08/08/2006 | Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | ||
| 62 | NGUYỄN DUY KHANG | 10/03/2006 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 63 | PHẠM NGUYỄN BẢO KHANH | 29/10/2006 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 64 | LÊ DUY KHÁNH | 30/04/2005 | Xã Chợ Mới, Tỉnh An Giang | ||
| 65 | NGUYỄN ANH KHOA | 10/10/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 66 | VÕ TUẤN KIỆT | 07/09/2006 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 67 | PHAN KIM KIỀU | 20/01/2007 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 68 | NGUYỄN THỊ KIM LÀI | 21/03/1993 | Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 69 | NGUYỄN HOÀNG LÂM | 30/09/2007 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 70 | VƯƠNG LÂM | 03/05/1975 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 71 | VŨ HOÀNG BẢO LAN | 19/11/2006 | Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 72 | HUỲNH HỮU LỄ | 25/04/2006 | Xã Châu Phú, Tỉnh An Giang | ||
| 73 | NGUYỄN THỊ LỆ | 10/11/2006 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 74 | THÒNG CÚN LÌN | 17/03/1997 | Xã Phú Hòa, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 75 | LAI HOÀNG GIANG LINH | 04/11/1993 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 76 | LÊ VƯƠNG LINH | 01/01/1994 | Phường Thường Lạc, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 77 | NGUYỄN KHÁNH LINH | 26/03/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 78 | PHẠM THỊ TƯỜNG LINH | 14/09/2000 | Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 79 | PHAN THỊ YẾN LINH | 13/10/2007 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 80 | TRẦN GIA LINH | 06/09/1996 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 81 | TRƯƠNG THÙY LINH | 16/04/2004 | Xã Khánh Hưng, Tỉnh Cà Mau | ||
| 82 | PHÙNG THÀNH LONG | 17/04/2007 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 83 | VÕ THÀNH LUÂN | 17/07/2006 | Xã Kbang, Tỉnh Gia Lai | ||
| 84 | MAI THỊ LUẬN | 20/12/1984 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 85 | HUỲNH TẤN LỰC | 01/01/1987 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 86 | LÊ THỊ TRÚC LY | 09/01/1997 | Phường Thường Lạc, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 87 | BÙI THỊ TRÚC MAI | 24/07/2003 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 88 | NGUYỄN NGỌC MAI | 27/11/2006 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 89 | NGUYỄN THỊ XUÂN MAI | 30/06/2004 | Xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ | ||
| 90 | PHẠM DUY MẠNH | 04/06/2006 | Xã Minh Tân, Tỉnh Ninh Bình | ||
| 91 | LI MEIJUAN | 13/08/1998 | Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 92 | HỒ THỊ NGA | 06/08/1997 | Phường Minh Hưng, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 93 | NGUYỄN NGỌC KIM NGÂN | 09/10/2007 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 94 | NGÔ MẪN NGHI | 23/06/2006 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 95 | LÊ VĂN NGHĨA | 01/01/1968 | Xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau | ||
| 96 | GIANG THỊ THÚY NGỌC | 01/04/2007 | Xã Hòa Điền, Tỉnh An Giang | ||
| 97 | HUỲNH THỊ HỒNG NGỌC | 20/08/2004 | Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 98 | NGUYỄN KIM NGỌC | 05/08/2003 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 99 | TẠ THỊ QUỲNH NGỌC | 16/08/1993 | Xã Quảng Tín, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 100 | NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN | 31/12/2004 | Xã Nguyễn Việt Khái, Tỉnh Cà Mau | ||
| 101 | ĐỖ THỊ NGUYỆT NHI | 03/10/2007 | Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 102 | HUỲNH NGỌC THẢO NHI | 11/04/2007 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 103 | NGUYỄN PHƯƠNG NHI | 03/11/2007 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 104 | PHẠM THỊ YẾN NHI | 08/03/2006 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 105 | NGUYỄN VĂN NHỚ | 01/01/1990 | Xã Thạnh Đông, Tỉnh An Giang | ||
| 106 | LÝ THỊ HUỲNH NHƯ | 24/12/2006 | Xã Tân Thành, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 107 | NGUYỄN ĐINH KIM NHƯ | 13/05/2006 | Xã Ia Hrung, Tỉnh Gia Lai | ||
| 108 | TRẦN THỊ YẾN NHƯ | 27/08/2003 | Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 109 | NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG | 21/09/2007 | Xã Tân Long, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 110 | LÊ THỊ KHA NI | 20/04/1988 | Xã Long Phú, Thành phố Cần Thơ | ||
| 111 | NGUYỄN NGỌC NỮ | 01/05/2000 | Phường An Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai | ||
| 112 | NGUYỄN HOÀNG OANH | 28/05/2007 | Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 113 | NGUYỄN VĂN PHÁP | 27/01/1998 | Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An | ||
| 114 | LÊ HOÀNG PHÚ | 08/09/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 115 | HÀ ĐỖ HỒNG PHÚC | 25/09/2000 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 116 | NGUYỄN HOÀNG PHÚC | 31/10/2005 | Xã Châu Phong, Tỉnh An Giang | ||
| 117 | HỒ HỮU PHƯỚC | 11/07/2007 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 118 | NGUYỄN THỨC QUANG | 21/01/1979 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 119 | NGUYỄN THỊ BÍCH QUYỀN | 01/04/1995 | Phường Thường Lạc, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 120 | ĐẶNG THỊ NHƯ QUỲNH | 14/02/2001 | Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 121 | LƯU THỊ SÁNG | 10/10/1983 | Xã Hồng Phong, Tỉnh Ninh Bình | B | |
| 122 | TRẦN THỊ NA SIN | 09/09/1992 | Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ | ||
| 123 | NGUYỄN THỊ NGỌC SƠN | 30/11/2005 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 124 | SƠN THANH TÂM | 20/05/2007 | Xã Phú Tâm, Thành phố Cần Thơ | ||
| 125 | TRẦN THANH TÂM | 16/12/2000 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 126 | THẠCH THANH | 21/01/1996 | Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang | ||
| 127 | NGUYỄN VĂN THÀNH | 18/07/2007 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 128 | VÕ THỊ MỘNG THI | 13/09/2005 | Xã Hồ Đắc Kiện, Thành phố Cần Thơ | ||
| 129 | NGUYỄN ANH THƠ | 01/09/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 130 | ĐINH THỊ THƠM | 15/09/1988 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 131 | TRỊNH HỒNG THƠM | 01/01/1992 | Xã Nguyễn Việt Khái, Tỉnh Cà Mau | ||
| 132 | NGUYỄN THỊ MINH THU | 06/03/1996 | Xã Dliê Ya, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 133 | BÙI ANH THƯ | 24/06/2003 | Xã Thạnh Phong, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 134 | LÊ ĐẶNG NGỌC THƯ | 24/11/2003 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 135 | NGUYỄN THỊ KIM THƯ | 04/02/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 136 | PHẠM THỊ KIM THƯ | 07/07/2007 | Xã Tân Thành, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 137 | TRẦN THỤY MINH THƯ | 28/10/2003 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 138 | TRẦN THỊ CẨM TIÊN | 16/08/2007 | Xã Đắk Mil, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 139 | HOÀNG NGỌC ANH TIẾN | 26/01/2007 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 140 | NGUYỄN THỊ KIM TIẾN | 10/01/2007 | Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang | ||
| 141 | TRẦN VĂN TIẾN | 22/07/2007 | Xã Quỳnh Sơn, Tỉnh Nghệ An | ||
| 142 | VŨ LÊ TIẾN | 17/04/2006 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 143 | PHAN THỊ NGỌC TRÂM | 24/01/1997 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 144 | ĐẶNG THỊ PHƯƠNG TRĂM | 16/09/2007 | Xã Lương Tâm, Thành phố Cần Thơ | ||
| 145 | LÊ THỊ HUYỀN TRÂN | 25/05/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 146 | NGUYỄN THỊ NGỌC TRÂN | 02/08/2007 | Xã Vĩnh Thạnh Trung, Tỉnh An Giang | ||
| 147 | LÊ THÙY TRANG | 04/09/1978 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 148 | NGUYỄN THỊ TRANG | 22/09/1993 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 149 | TRẦN THỊ TRANG | 01/01/1998 | Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 150 | TRẦN THỊ MỸ TRANG | 10/11/1981 | Xã Lộc Thạnh, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 151 | NGUYỄN THÀNH TRIẾT | 06/12/2006 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 152 | NGUYỄN THỊ TRINH | 15/07/2005 | Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 153 | PHẠM THỊ MỘNG TRINH | 25/11/1998 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 154 | LÊ VĂN TRỌN | 13/03/1990 | Phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ | ||
| 155 | HOÀNG VĂN TRUNG | 21/03/2007 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 156 | BÙI THỊ CẨM TÚ | 10/01/1988 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 157 | HUỲNH CÔNG TUẤN | 18/09/2002 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 158 | TRẦN ĐÌNH TUYÊN | 22/11/1973 | Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 159 | TRẦN THỊ BÉ TY | 02/07/2007 | Xã Vĩnh Thạnh Trung, Tỉnh An Giang | ||
| 160 | PHẠM NGỌC KHÁNH VÂN | 09/06/2007 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 161 | NGUYỄN THỊ TƯỜNG VI | 25/11/1996 | Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai | B | |
| 162 | LÊ NGUYÊN VĨ | 04/03/1989 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B11 | |
| 163 | TRẦN BÁ VIỆT | 18/11/1988 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 164 | LÊ THỊ HÀ VY | 30/12/2006 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 165 | NGUYỄN CAO TƯỜNG VY | 01/10/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 166 | NGUYỄN NGÔ ÁI VY | 01/09/2007 | Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 167 | NGUYỄN THỊ TƯỜNG VY | 20/03/2007 | Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 168 | PHẠM NGUYỄN TƯỜNG VY | 01/06/2007 | Xã Vĩnh Thành, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 169 | DƯƠNG NGỌC PHƯƠNG ANH | 10/05/2006 | Xã Tiên Thủy, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 170 | NGÔ MINH ĐẠT | 23/02/2004 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Hạng A | |||||
| 1 | NGUYỄN THANH AN | 30/12/1982 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 2 | BÀNH NGUYỄN THIÊN ÂN | 20/11/2006 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 3 | BẠCH MAI VIỆT ANH | 24/09/2007 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 4 | BÙI QUỐC ANH | 20/05/2004 | Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 5 | BÙI QUỲNH ANH | 02/10/2007 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 6 | NGUYỄN THỊ LAN ANH | 01/05/2005 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 7 | TRẦN HOÀI ANH | 11/10/2005 | Xã Ngọc Trạo, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 8 | TRẦN TRÚC ANH | 19/11/1987 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 9 | LÊ CHÍ BẰNG | 27/05/2003 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 10 | PHẠM CÔNG BẰNG | 27/02/1991 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 11 | CHU QUANG BẢO | 07/01/2007 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 12 | LÊ VĂN BẢO | 18/09/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 13 | NGUYỄN HOÀNG BẢO | 24/12/1982 | Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | C | |
| 14 | NGUYỄN KHÁNH DUY BẢO | 31/07/2007 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 15 | NGUYỄN THẾ BẢO | 13/07/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 16 | TRẦN NGUYÊN BẢO | 30/03/2007 | Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 17 | TRẦN QUỐC BẢO | 01/12/2006 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 18 | NGUYỄN NGỌC BÍCH | 10/05/1958 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 19 | LƯƠNG BÌNH | 11/07/2000 | Phường An Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai | ||
| 20 | TRẦN PHƯỚC CẢNH | 22/01/1987 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 21 | LÂM SỀNH CHÀU | 13/05/1995 | Xã Phú Vinh, Tỉnh Đồng Nai | A1 | |
| 22 | LÊ THỊ ANH CHÂU | 01/10/2007 | Xã Tân Khai, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 23 | DƯƠNG THỊ KIM CHI | 03/09/1999 | Xã Khánh Bình, Tỉnh An Giang | ||
| 24 | NGUYỄN VĂN CÒ | 25/05/2001 | Xã Khánh Bình, Tỉnh An Giang | ||
| 25 | VÕ THỊ CƠ | 08/08/1986 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 26 | TRÌNH VĂN CƯỜNG | 25/09/2007 | Xã Khánh Bình, Tỉnh An Giang | ||
| 27 | MAI HOÀNG ĐẠI | 13/06/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 28 | HỒ CHÁNH ĐÁNG | 24/09/2003 | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 29 | NGUYỄN THÀNH DANH | 08/09/2007 | Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 30 | NGUYỄN THÀNH CÔNG DANH | 17/02/2007 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 31 | NGUYỄN THỊ DANH | 01/01/1989 | Xã Vĩnh Tường, Thành phố Cần Thơ | ||
| 32 | ĐẶNG THÀNH ĐẠT | 14/08/1996 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 33 | HOÀNG TIẾN ĐẠT | 30/09/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 34 | LÊ THÀNH ĐẠT | 13/10/2007 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 35 | LÊ TIẾN ĐẠT | 10/05/2007 | Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng | ||
| 36 | NGUYỄN THÁI PHONG ĐẠT | 03/08/2007 | Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 37 | LƯU NGỌC ĐEN | 08/01/1990 | Xã Nhơn Hội, Tỉnh An Giang | ||
| 38 | NGUYỄN NGỌC ĐIỆP | 06/01/1987 | Phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 39 | PHẠM CÔNG ĐỈNH | 01/05/2007 | Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 40 | NGUYỄN VĂN ĐỨC | 10/10/2002 | Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa | C | |
| 41 | NGUYỄN THỊ NGỌC DUNG | 10//10//2004 | Xã Vĩnh Hòa Hưng, Tỉnh An Giang | ||
| 42 | BỒ LINH DƯƠNG | 23/10/1998 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 43 | NGUYỄN TẤN DUY | 14/12/2006 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 44 | TRẦN MẠNH DUY | 01/01/2006 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 45 | PHAN VĂN KIỆT EM | 25/10/1972 | Xã Giồng Trôm, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 46 | NGUYỄN LÊ TRƯỜNG GIANG | 20/06/2007 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 47 | TRỊNH THỊ CẨM GIANG | 28/11/2006 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 48 | NGUYỄN ĐỨC HÀ | 16/01/1992 | Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa | B | |
| 49 | NGUYỄN THANH HẢI | 12/09/1984 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 50 | TRẦN HÀ HẢI | 26/01/1984 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B2|A1 | |
| 51 | CAO THỊ KIỀU HẠNH | 25/08/1985 | Xã Tân Long, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 52 | NGUYỄN THỊ MỶ HẠNH | 08/04/1983 | Xã An Minh, Tỉnh An Giang | ||
| 53 | LÊ TRUNG HẬU | 01//12//2000 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 54 | MAI HỒ MINH HẬU | 06/10/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 55 | TRẦN THU HIỀN | 21/08/2003 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 56 | NGUYỄN THỊ NGỌC HIẾU | 15/11/2006 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 57 | TRẦN MINH HIẾU | 02//09//1989 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 58 | TRỊNH TRUNG HIẾU | 15/03/2007 | Xã U Minh, Tỉnh Cà Mau | ||
| 59 | BÙI THỌ HOÀNG | 02/02/2001 | Xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 60 | VÕ XUÂN HOÀNG | 01/04/1992 | Phường Phước Long, Tỉnh Đồng Nai | C | |
| 61 | HÀ THỊ HỒNG | 06/12/1996 | Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 62 | HOÀNG THỊ HỒNG | 10/09/1986 | Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 63 | LÊ ĐÌNH HÙNG | 08/02/2003 | Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa | C | |
| 64 | TRƯƠNG VĂN HÙNG | 19/05/2007 | Xã Luận Thành, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 65 | NGUYỄN VIẾT HƯNG | 10/08/2007 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 66 | PHẠM KHÁNH HƯNG | 04/10/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 67 | PHẠM QUỐC HƯNG | 26/04/2007 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 68 | VŨ THỊ LÊ HƯƠNG | 01/01/1999 | Xã Nghĩa Giang, Tỉnh Quảng Ngãi | B11 | |
| 69 | NGUYỄN VĂN HUY | 20/11/2006 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 70 | TRẦN GIA HUY | 26/08/1998 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 71 | VŨ PHÚC HUY | 07/06/2007 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 72 | NGUYỄN BÍCH HUYỀN | 26/10/1999 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 73 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 23/12/1996 | Xã Phú Hồ, Thành phố Huế | ||
| 74 | NGUYỄN THỊ NHƯ HUỲNH | 12/12/2005 | Xã An Phú, Tỉnh An Giang | ||
| 75 | PHAN TRƯƠNG VĨNH KHA | 26/09/2006 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 76 | THẠCH MINH KHA | 30/08/2006 | Xã Cù Lao Dung, Thành phố Cần Thơ | ||
| 77 | LÊ MINH KHAI | 30/11/1977 | Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai | B2 | |
| 78 | ĐỖ GIA KHANG | 09/09/2007 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 79 | HOÀNG TRỌNG KHANG | 14/05/2007 | Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | ||
| 80 | LÊ VĂN CHÍ KHANG | 06/10/2007 | Xã Chợ Mới, Tỉnh An Giang | ||
| 81 | NGUYỄN VÕ GIA KHANG | 01/11/2007 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 82 | NGUYỄN VĂN KHANH | 29/09/2001 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 83 | NGUYỄN QUỐC KHÁNH | 02/09/2007 | Xã Ea Ning, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 84 | NGUYỄN MINH KHÔI | 23/07/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 85 | NGUYỄN VÕ ĐĂNG KHÔI | 07/09/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 86 | PHAN NGUYỄN MINH KHÔI | 13/11/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 87 | BÙI QUỐC KIỆT | 19/09/2007 | Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 88 | ĐINH VŨ ANH KIỆT | 05/06/2007 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 89 | TRẦN ĐÌNH HOÀNG LÂM | 11/06/2005 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 90 | TRƯƠNG THÀNH LẬP | 03/02/2000 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 91 | TRẦN VĂN LÊN | 06/10/1992 | Xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ | ||
| 92 | NGUYỄN THÙY LINH | 22/09/2005 | Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 93 | LÊ THỊ KIỀU LOAN | 03/07/2007 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 94 | LÊ BÁ LỘC | 20/07/1990 | Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp | B2 | |
| 95 | NGUYỄN HOÀNG LỘC | 07/03/2006 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 96 | PHAN TẤN LỘC | 16/10/2007 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 97 | NGUYỄN VĂN LỢI | 16/08/2007 | Xã Hiệp Đức, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 98 | THÁI HOÀNG LONG | 14/12/1995 | Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | B2 | |
| 99 | TRẦN NHẬT LONG | 01/10/2007 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 100 | TRƯƠNG HOÀNG LONG | 20/10/2007 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 101 | NGUYỄN HOÀNG LUÂN | 27/08/1999 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 102 | NGUYỄN SỸ LUÂN | 08/12/2006 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 103 | DƯƠNG THANH LƯỢNG | 02/04/2007 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 104 | TRẦN THỊ TRÚC LY | 27/09/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 105 | TRẦN CHÍ MÃI | 13/09/2007 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Cà Mau | ||
| 106 | LÊ TRẦN NHẬT MINH | 07/10/2005 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 107 | NGUYỄN QUỐC MINH | 18/04/2000 | Phường Minh Hưng, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 108 | PHẠM VĂN MINH | 28/01/1997 | Xã Phú Lý, Tỉnh Đồng Nai | C | |
| 109 | U MƠ | 01/01/1994 | Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh An Giang | ||
| 110 | LÊ THỊ THẢO MY | 03/03/2007 | Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 111 | NGUYỄN THỊ DIỄM MY | 20/12/2005 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 112 | NGUYỄN NGỌC MỸ | 29/10/2007 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 113 | LÊ HỮU NAM | 29/09/2007 | Xã Ea Knốp, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 114 | LÊ THANH NAM | 21/09/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 115 | HUỲNH THANH NGÂN | 13/09/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 116 | LÊ THỊ TUYẾT NGÂN | 07/09/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 117 | NGUYỄN TRUNG NGHĨA | 10/02/2004 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 118 | CHÂU MINH NGỌC | 05/01/2000 | Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau | ||
| 119 | LÊ GIA NGỌC | 21/10/2007 | Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 120 | NGUYỄN ĐẠI HỒNG NGỌC | 15/02/1993 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 121 | LÊ THANH NGUYỄN | 16/06/2007 | Xã Vĩnh Tuy, Tỉnh An Giang | ||
| 122 | TRẦN THANH NHẢ | 04/01/1997 | Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ | ||
| 123 | TRẦN THIỆN NHÂN | 02/09/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 124 | NGUYỄN LÊ MINH NHẬT | 29/09/2007 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 125 | ĐINH THỊ HỒNG NHI | 03/03/2000 | Xã Phước Sơn, Tỉnh Đồng Nai | B2 | |
| 126 | PHÙNG THỊ YẾN NHI | 27/04/2005 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 127 | TRẦN THỊ YẾN NHI | 13/05/2004 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 128 | LÊ THỊ CẨM NHUNG | 16/03/1992 | Xã An Hòa, Tỉnh Đồng Tháp | B | |
| 129 | THÁI CẨM NHUNG | 19/03/2003 | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang | ||
| 130 | DIỆP SẾNH PẨU | 30/05/2004 | Xã Sông Lũy, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 131 | HỒ VĂN PHÁP | 29/07/1992 | Xã Tam Giang, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 132 | LÂM THÀNH PHÁT | 27/01/2003 | Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh | B2 | |
| 133 | LÊ TRỌNG PHÁT | 16/09/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 134 | NGUYỄN ĐỨC PHÁT | 04/10/2007 | Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh | ||
| 135 | NÌM CHÍ PHÍ | 15/03/1976 | Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai | C | |
| 136 | BÙI THANH PHONG | 29/09/2007 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 137 | VÕ VĂN PHÚ | 02/07/2007 | Xã Sơn Kiên, Tỉnh An Giang | ||
| 138 | BẠCH ĐÌNH PHÚC | 23/07/2007 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 139 | HUỲNH MINH PHÚC | 29/06/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 140 | NGUYỄN THÀNH PHÚC | 09/08/2007 | Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 141 | NGUYỄN VĂN PHÚC | 20/08/2007 | Xã Tuyên Quang, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 142 | TRẦN THANH PHÚC | 30//09//2007 | Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 143 | TRẦN THANH PHỤNG | 09/05/1988 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 144 | LUÂN THÀNH PHƯƠNG | 28/04/1996 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 145 | NGUYỄN VĂN PHƯƠNG | 06/10/1990 | Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai | C1|A1 | |
| 146 | NGUYỄN TRÚC PHƯỜNG | 19/07/2001 | Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau | ||
| 147 | NGUYỄN NGỌC QUAN | 29/05/1977 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 148 | NGÔ ANH QUÂN | 13/07/2003 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | A1 | |
| 149 | NGUYỄN HOÀNG QUÂN | 16/06/2007 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 150 | NGUYỄN HỮU MINH QUÂN | 02/10/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 151 | NGUYỄN KHÁNH QUÂN | 06/05/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 152 | TÔ VĂN QUANG | 08/01/2003 | Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 153 | HUỲNH THANH QUI | 17/06/1995 | Xã Nhơn Mỹ, Tỉnh An Giang | ||
| 154 | NGUYỄN KHÁNH QUỐC | 02/09/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 155 | TRẦN MINH QUÝ | 27/01/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 156 | TRẦN PHÚ QUÝ | 02/04/2005 | Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 157 | NGUYỄN NGỌC QUYỀN | 29/05/2000 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 158 | NGUYỄN NGỌC NHƯ QUỲNH | 10/10/2007 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 159 | NGUYỄN RÔN | 15/07/2006 | Xã Lộc An, Thành phố Huế | ||
| 160 | NGUYỄN VĂN SANG | 29/05/1988 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 161 | NGUYỄN VĂN SÁU | 01/01/1985 | Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau | B2 | |
| 162 | QUÁCH THỊ SEN | 15/06/1991 | Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa | ||
| 163 | LÊ NGUYỄN HOÀNG SƠN | 18/09/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 164 | NGUYỄN HỒNG SƠN | 13/04/1999 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 165 | NGUYỄN TRƯỜNG SƠN | 01/08/1984 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | D | |
| 166 | TRẦN HUY SƠN | 27/03/1982 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 167 | VĂN HOÀNG SƠN | 02/05/1990 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 168 | VÕ VĂN SƠN | 17/08/2000 | Xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau | ||
| 169 | NGUYỄN ĐỨC TÀI | 01/01/1979 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 170 | VÕ NGỌC TẤN TÀI | 08/07/2007 | Xã Hòa Xuân, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 171 | THẠCH TÂM | 12/02/2001 | Xã Phú Tâm, Thành phố Cần Thơ | ||
| 172 | BỒ THANH TÂN | 01/01/1979 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | C1 | |
| 173 | NGUYỄN MINH TÂN | 28/09/1987 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 174 | QUÁCH THỊ TẠO | 19/05/1977 | Xã Ngọc Trạo, Tỉnh Thanh Hóa | B2 | |
| 175 | PHAN PHƯỚC THÁI | 07/08/2006 | Xã Phú Xuân, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 176 | TRẦN QUỐC THÁI | 27/03/2007 | Xã Trà Giang, Tỉnh Quảng Ngãi | ||
| 177 | BÙI TẤN THANH | 16/11/2006 | Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang | ||
| 178 | NGÔ THỊ THU THẢO | 10/03/1996 | Xã Nam Thành, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 179 | NGUYỄN THỊ THU THẢO | 06/08/1993 | Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 180 | TRẦN XUÂN THIÊN | 09/09/1989 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 181 | LÊ HOÀNG THIỆN | 06/10/2007 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 182 | NGUYỄN TRUNG THIỆN | 21/05/2007 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 183 | NGUYỄN TRUNG THỊNH | 04/11/2005 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 184 | NHAN QUANG THỊNH | 16/03/1987 | Xã Bình Chương, Tỉnh Quảng Ngãi | ||
| 185 | TRỊNH BÁ THỊNH | 24/12/2001 | Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội | ||
| 186 | NGUYỄN HOÀNG THƠ | 23/12/1986 | Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 187 | TRẦN THỊ KIM THOA | 27/06/1989 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 188 | ĐỖ THỊ CẨM THU | 17/09/2007 | Xã Tân Hộ Cơ, Tỉnh Đồng Tháp | ||
| 189 | NGUYỄN MINH THUẬN | 04/10/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 190 | NGUYỄN PHƯỚC THUẬN | 16/10/2006 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 191 | THỊ THƯỜNG | 20/02/1993 | Xã Tân Hiệp, Tỉnh An Giang | ||
| 192 | NGUYỄN LINH THÙY | 10/07/1987 | Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 193 | NGUYỄN THỊ THANH THỦY | 16/10/1979 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 194 | PHAN KIM THỦY | 28/09/1989 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 195 | TRẦN THỊ CẨM TIÊN | 03/07/1999 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 196 | ĐẶNG MINH TIẾN | 07/09/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 197 | TRẦN DUY TIẾN | 21/10/2007 | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 198 | SƠN NGỌC TIẾNG | 01/01/1990 | Xã Tài Văn, Thành phố Cần Thơ | C | |
| 199 | TRẦN TRUNG TÍNH | 31/10/1999 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 200 | BÙI HỒ MINH TOÀN | 13/10/2007 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 201 | HUỲNH VĂN TOÀN | 09/11/2006 | Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang | ||
| 202 | NGUYỄN THỊ HUYỀN TRÂN | 19/07/2007 | Xã Châu Thành, Tỉnh Vĩnh Long | ||
| 203 | NGUYỄN THỊ QUẾ TRÂN | 21/06/2003 | Xã Hiệp Hưng, Thành phố Cần Thơ | ||
| 204 | NGUYỄN THỊ TUYẾT TRÂN | 20/09/1988 | Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | B | |
| 205 | PHẠM THỊ HUYỀN TRÂN | 11/08/2007 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 206 | NGUYỄN THÀNH TRIỂN | 30/03/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 207 | BÙI CẨM TRINH | 18/12/1992 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 208 | NGUYỄN HOÀNG TRÌNH | 17/10/2005 | Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau | ||
| 209 | LƯU MINH TRUNG | 16/11/1984 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 210 | MAI XUÂN TRƯỜNG | 06/11/1998 | Xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 211 | TRẦN THỊ TRUYỀN | 10/08/1995 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 212 | NGUYỄN MINH TÚ | 30/05/2005 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 213 | NGUYỄN ĐỨC TUẤN | 04/07/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 214 | NGUYỄN QUỐC TUẤN | 21//05//1998 | Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang | ||
| 215 | PHAN VI ANH TUẤN | 03/07/2007 | Xã Ái Quốc, Tỉnh Hưng Yên | ||
| 216 | TRẦN ANH TUẤN | 20/06/1994 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | C | |
| 217 | LỤC VĨNH TƯỜNG | 18//03//2003 | Xã Nam Dong, Tỉnh Lâm Đồng | ||
| 218 | LÊ THỊ BÍCH TUYỀN | 19/11/2002 | Xã Châu Phong, Tỉnh An Giang | ||
| 219 | NGUYỄN THỊ BÍCH TUYỀN | 05/07/1986 | Xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ | ||
| 220 | LÊ THỊ TUYẾT | 25/09/1991 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 221 | TRỊNH THỊ NGỌC TUYẾT | 23/02/2003 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 222 | TRẦN HOÀNG BÍCH VÂN | 10/10/2006 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 223 | PHAN NGUYỄN TƯỜNG VI | 21/09/2001 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 224 | NGUYỄN QUỐC VINH | 15/07/1995 | Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai | ||
| 225 | NGUYỄN TUẤN VŨ | 22/07/1990 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | B2 | |
| 226 | NGUYỄN HỒNG XUÂN | 02/01/2005 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 227 | LÊ THỊ NHƯ Ý | 12//04//2004 | Xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ | ||
| 228 | NGUYỄN THỊ NHƯ Ý | 29/07/2007 | Xã Trung Hưng, Thành phố Cần Thơ | ||
| 229 | MAI THỊ YẾN | 11/12/2005 | Xã Cư Prao, Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 230 | NGUYỄN THỊ HỒNG YẾN | 15/11/1996 | Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai | B | |
