
Danh sách dự thi sát hạch ô tô – Đợt 53
Trung tâm GDNN – Lái xe An Cư xin thông báo đến Quý Thầy/Cô và Anh/Chị học viên: Danh sách dự thi Đợt 53.
Ngày thi cụ thể sẽ được thông báo sau. Quý Anh/Chị có tên trong danh sách chủ động ôn tập để đạt kết quả thi tốt nhất.
Trân trọng thông báo!
| DANH SÁCH THÍ SINH ĐỢT 53 | |||||
| STT | SL | Họ Tên | Ngày sinh | Nơi cư trú | Ghi chú |
| HẠNG B SỐ SÀN | |||||
| 1 | 1 | NGUYỄN TRÚC AN | 02/08/2002 | Phường Phước Long, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 2 | 2 | NGUYỄN VĂN TRƯỜNG AN | 23/07/1995 | Xã Hiếu Phụng, Tỉnh Vĩnh Long | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 3 | 3 | VŨ HÙNG ANH | 29/02/1984 | Phường Thiên Trường, Tỉnh Ninh Bình | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 4 | 4 | NGUYỄN M.NGỌC THANH ANH | 24/01/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 5 | 5 | NGUYỄN NGỌC ANH | 07/08/1995 | Phường Phước Long, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 6 | 6 | NGUYỄN THỊ QUẾ ANH | 15/05/2006 | Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 7 | 7 | ĐỖ TUẤN HOÀNG ANH | 22/11/2006 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 8 | 8 | NGUYỄN TUẤN ANH | 19/08/1982 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 9 | 9 | NGUYỄN HOÀI ÂN | 02/11/1998 | Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 10 | 10 | NGUYỄN QUỐC BẢO | 29/10/2007 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 11 | 11 | LÊ VĂN BẮC | 05/06/1994 | Xã Đăk Ơ, Tỉnh Đồng Nai | SH lại Đ |
| 12 | 12 | HỒ CÔNG BẰNG | 01/08/1979 | Phường Hòa Thành, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 13 | 13 | NGUYỄN NGỌC BÍCH | 10/02/1994 | Phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 14 | 14 | PHAN VÕ THÁI BÌNH | 06/06/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 15 | 15 | HUỲNH THỊ KIM BÌNH | 24/07/1992 | Xã Tân Hội, Tỉnh Lâm Đồng | SH lại L+M+H+ Đ |
| 16 | 16 | HỒ THỊ BÌNH | 01/05/1985 | Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 17 | 17 | LƯƠNG VĂN BỜI | 19/05/1990 | Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau | SH lại L |
| 18 | 18 | LÊ VĂN CA | 30/08/1997 | Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 19 | 19 | TRẦN TRỌNG CẢNH | 15/01/1990 | Xã Nhơn Phú, Tỉnh Vĩnh Long | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 20 | 20 | TRẦN THỊ CẦN | 02/07/1987 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 21 | 21 | TỪ NGỌC CƯƠNG | 15/03/1987 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 22 | 22 | LƯƠNG CHÍ CƯỜNG | 10/10/2006 | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 23 | 23 | NGUYỄN MINH CƯỜNG | 07/04/2002 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại Đ |
| 24 | 24 | QUÁCH VĂN CƯỜNG | 23/02/1986 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M |
| 25 | 25 | BÙI VIỆT CƯỜNG | 27/03/1990 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 26 | 26 | TRẦN QUANG CƯỜNG | 20/04/1992 | Xã An Lương, Tỉnh Gia Lai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 27 | 27 | HUỲNH NGỌC CHÂU | 03/05/1990 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 28 | 28 | PHẠM MINH CHIẾN | 19/07/1996 | Xã Đắk Wil, Tỉnh Lâm Đồng | SH lại L |
| 29 | 29 | LƯƠNG TRƯỜNG CHINH | 10/06/2002 | Phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ | SH lại H |
| 30 | 30 | NGUYỄN HUY CHUẨN | 02/05/1996 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 31 | 31 | NGUYỄN HỒNG CHÚC | 07/02/1995 | Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh | SH lại M+H |
| 32 | 32 | NGUYỄN VĂN DỢT | 01/01/1995 | Xã Tân Hội, Tỉnh An Giang | SH lại M |
| 33 | 33 | LÊ THỊ DUNG | 10/08/1989 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 34 | 34 | NGUYỄN THỊ THÙY DUNG | 25/02/1994 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 35 | 35 | NGUYỄN VĂN DŨNG | 01/01/1969 | Xã Tân Thành, Tỉnh Đồng Tháp | SH lại L |
| 36 | 36 | CAO NGỌC DŨNG | 26/05/2002 | Xã Ea Rốk, Tỉnh Đắk Lắk | SH lại L+M+H+ Đ |
| 37 | 37 | TÔ NGỌC DŨNG | 03/03/1982 | Xã Ia Grai, Tỉnh Gia Lai | SH lại L+M |
| 38 | 38 | HÀ MẠNH DUY | 21/12/1994 | Phường Bay Hiên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại Đ |
| 39 | 39 | NGUYỄN ĐỨC DUY | 12/05/1993 | Xã Nghĩa Thọ, Tỉnh Nghệ An | SH lại H |
| 40 | 40 | TRẦN NHỰT DUY | 22/02/2000 | Xã Thạnh Hưng, Tỉnh An Giang | SH lại L |
| 41 | 41 | VÕ LÊ DUY | 19/10/2007 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 42 | 42 | PHẠM KHÁNH DUY | 08/11/2005 | Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp | SH lại L+H |
| 43 | 43 | NGUYỄN THỊ XUÂN DUYÊN | 28/01/2002 | Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 44 | 44 | LÊ THỊ MỸ DUYÊN | 10/08/1995 | Xã Nam Thành, Tỉnh Lâm Đồng | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 45 | 45 | PHẠM ANH ĐÀO | 11/05/1982 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 46 | 46 | VŨ THẾ THÀNH ĐẠT | 24/09/1996 | Phường An Bình, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 47 | 47 | NGUYỄN HẢI ĐĂNG | 16/04/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M |
| 48 | 48 | NGUYỄN VĂN ĐẲNG | 23/12/1997 | Xã Vĩnh Phước, Tỉnh Cà Mau | SH lại M |
| 49 | 49 | LÊ NGUYỄN THÀNH ĐẬU | 02/07/2005 | Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 50 | 50 | NGUYỄN VĂN ĐEN | 01/01/1987 | Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 51 | 51 | TRẦN VĂN ĐÌNH | 30/01/1993 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L+H |
| 52 | 52 | LÊ THÀNH ĐƯỢC | 08/01/1997 | Xã Phú Cường, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 53 | 53 | LÊ THÀNH CHỢT EM | 16/06/1997 | Xã Mỹ Thuận, Tỉnh An Giang | SH lại L |
| 54 | 54 | LÊ TRẦN GIANG | 10/08/1988 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 55 | 55 | NGUYỄN THỊ GIANG | 25/10/2001 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 56 | 56 | PHAN THỊ ÁNH GIÀU | 20/05/1983 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 57 | 57 | HUỲNH NGỌC GIÀU | 01/06/2003 | Xã Tân Phước Hưng, Thành phố Cần Thơ | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 58 | 58 | LÊ VĂN GIL | 01/01/1986 | Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau | SH lại L |
| 59 | 59 | TRẦN VIỆT HÀ | 04/09/1991 | Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 60 | 60 | NGUYỄN VIỆT HÀ | 01/03/1994 | Xã Phú Lý, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 61 | 61 | NGUYỄN ANH HÀO | 10/07/2000 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 62 | 62 | NGUYỄN CHÍ HÀO | 10/04/1996 | Xã Phú Tân, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 63 | 63 | LÝ THẾ HÀO | 17/06/2002 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 64 | 64 | DƯƠNG HOÀI HẬN | 15/02/1985 | Xã Thanh Tùng, Tỉnh Cà Mau | SH lại L |
| 65 | 65 | VÕ THỊ THU HIỀN | 13/04/1986 | Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 66 | 66 | TRỊNH THỊ HIỆP | 14/07/1981 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 67 | 67 | ĐỖ MINH HIẾU | 06/11/2007 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 68 | 68 | THÂN TRỌNG HIẾU | 20/10/2005 | Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H |
| 69 | 69 | VÕ THỊ XUÂN HOA | 07/02/1991 | Xã Định Mỹ, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 70 | 70 | HUỲNH HIẾU HÒA | 01/01/1991 | Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 71 | 71 | PHẠM VĂN HÒA | 25/06/2006 | Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 72 | 72 | BÙI MINH HOÀNG | 29/06/2002 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 73 | 73 | ĐỖ KHÁNH HOÀNG | 30/09/2005 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H |
| 74 | 74 | VÕ PHÚ HOÀNG | 24/04/1989 | Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 75 | 75 | ĐẶNG MINH HOÀNG | 16/12/1997 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 76 | 76 | HUỲNH HẢI HOÀNG | 26/02/1990 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 77 | 77 | HỒ PHI HỔ | 07/12/2001 | Xã Chợ Mới, Tỉnh An Giang | SH lại L+M |
| 78 | 78 | PHẠM THỊ HỒNG | 26/12/2000 | Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 79 | 79 | HỨA THỊ HỒNG | 05/06/1990 | Xã Long Vĩnh, Tỉnh Vĩnh Long | SH lại M+Đ |
| 80 | 80 | NGUYỄN THỊ HUÊ | 12/08/1998 | Xã Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 81 | 81 | NGUYỄN VIỆT HÙNG | 04/02/2003 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 82 | 82 | NGUYỄN DUY QUANG HUY | 21/07/2004 | Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 83 | 83 | TRƯƠNG QUỐC HUY | 05/12/2002 | Phường Tân Châu, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 84 | 84 | NGUYỄN QUỐC HUY | 10/07/2003 | Xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 85 | 85 | NGUYỄN QUỐC HUY | 29/08/1994 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 86 | 86 | ĐINH THỊ HUYỀN | 05/11/1999 | Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai | SH lại L+H |
| 87 | 87 | BÙI THU HUYỀN | 09/12/2001 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 88 | 88 | ĐINH THỊ THANH HUYỀN | 12/12/1997 | Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai | SH lại H |
| 89 | 89 | NGUYỄN THỊ THU HUYỀN | 04/06/1998 | Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 90 | 90 | TRẦN QUỐC HƯNG | 21/11/2007 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 91 | 91 | NGUYỄN THANH HƯƠNG | 05/02/1996 | Xã Tân Hòa, Tỉnh Đồng Tháp | SH lại H |
| 92 | 92 | HỒ XUÂN HƯƠNG | 26/01/1988 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 93 | 93 | ĐOÀN THỊ HƯỜNG | 05/03/1985 | Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên | SH lại M+H+Đ |
| 94 | 94 | LÝ NIÊN KIỆT | 07/10/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 95 | 95 | TRẦN VĂN KIỆT | 20/11/2005 | Xã Tri Tôn, Tỉnh An Giang | SH lại H |
| 96 | 96 | ĐỖ CHÂU GIA KỲ | 11/06/2005 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 97 | 97 | NGUYỄN MINH KHA | 08/01/1981 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 98 | 98 | TRẦN VĂN KHA | 01/01/1994 | Xã Thạnh Thới An, Thành phố Cần Thơ | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 99 | 99 | LÊ ĐÌNH KHẢI | 15/09/2006 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+H+ Đ |
| 100 | 100 | NGUYỄN DUY VĨNH KHANG | 19/11/2002 | Phường Tân Sơn Nhât, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M |
| 101 | 101 | NGUYỄN MINH KHANG | 28/02/1999 | Xã Đồng Khởi, Tỉnh Vĩnh Long | SH lại L |
| 102 | 102 | HÀ VĂN KHÁNH | 01/01/1993 | Xã Thạnh Mỹ Tây, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 103 | 103 | NGUYỄN DUY KHÁNH | 24/02/1997 | Xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 104 | 104 | NGUYỄN ĐĂNG KHOA | 20/02/2002 | Xã Ea Wy, Tỉnh Đắk Lắk | SH lại H |
| 105 | 105 | LÊ THỊ HƯƠNG LAN | 14/07/1985 | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 106 | 106 | LÊ HOÀNG LÂN | 17/10/1993 | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 107 | 107 | HỒ NGỌC LINH | 20/06/1998 | Xã Lệ Ninh, Tỉnh Quang Trị | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 108 | 108 | LÊ THỊ LINH | 21/08/1993 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 109 | 109 | NGUYỄN SỸ LINH | 09/11/2003 | Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai | SH lại L+M+H+ Đ |
| 110 | 110 | PHẠM TẤT LINH | 29/11/2001 | Xã Phương Thịnh, Tỉnh Đồng Tháp | SH lại M |
| 111 | 111 | TRẦN THỊ THANH LOAN | 23/02/1994 | Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+H |
| 112 | 112 | HOÀNG THÁI LỘC | 28/08/1992 | Phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 113 | 113 | HỒ HỮU LỢI | 15/12/1993 | Xã Long Kiến, Tỉnh An Giang | SH lại Đ |
| 114 | 114 | TRẦN PHƯỚC LUÂN | 28/08/2002 | Xã Tây Phú, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 115 | 115 | PHAN THỊ THẢO LY | 22/09/2000 | Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai | SH lại L+M+H+ Đ |
| 116 | 116 | TRẦN THỊ LY | 16/06/1991 | Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | SH lại H |
| 117 | 117 | ĐINH THỊ LÝ | 18/04/1997 | Xã Yên Trị, Tỉnh Phú Thọ | SH lại H |
| 118 | 118 | NGUYỄN THỊ XUÂN MAI | 03/12/1988 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 119 | 119 | LUÂN BÍCH MAI | 16/08/2000 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 120 | 120 | NGUYỄN VÕ VĂN MINH | 22/05/2006 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 121 | 121 | HOÀNG SỸ MINH | 28/06/1977 | Xã Tân Châu, Tỉnh Nghệ An | SH lại L+H |
| 122 | 122 | PHẠM TRÀ MY | 30/04/1997 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+H |
| 123 | 123 | THỊ MY | 22/12/1998 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 124 | 124 | TẠ CHÚC MY | 07/01/2003 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H |
| 125 | 125 | NGUYỄN HỒNG MY | 27/11/2001 | Xã Tân Hưng, Tỉnh Cà Mau | SH lại L+H+ Đ |
| 126 | 126 | NGUYỄN THỊ HỒNG NGÂN | 15/08/2002 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 127 | 127 | TRẦN VĂN NGHIỆP | 24/04/1971 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 128 | 128 | KIÊN QUANG NGÔN | 10/01/1980 | Xã Thống Nhât, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 129 | 129 | TRẦN HOÀNG NGUYÊN | 04/08/2002 | Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai | SH lại L+M+H+ Đ |
| 130 | 130 | LÊ VĂN NGUYÊN | 24/06/1995 | Xã Bình Chương, Tỉnh Quang Ngãi | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 131 | 131 | TRẦN NGUYÊN | 28/07/1993 | Xã Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 132 | 132 | NGUYỄN THỊ XUÂN NGUYỆT | 14/02/2003 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 133 | 133 | HUỲNH THỊ THANH NHÃ | 18/06/2005 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 134 | 134 | PHẠM HỮU NHÂN | 18/07/2001 | Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 135 | 135 | LÊ HUỲNH CHÍ NHÂN | 02/01/2006 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 136 | 136 | MAI THIỆN NHÂN | 03/04/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 137 | 137 | NGUYỄN THỊ YẾN NHI | 26/03/2004 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M |
| 138 | 138 | NGUYỄN LÊ THẢO NHI | 18/03/1995 | Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai | SH lại L+M+H+ Đ |
| 139 | 139 | NGUYỄN THỊ CẨM NHUNG | 14/12/1994 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 140 | 140 | HUỲNH PHI NHUNG | 10/09/1999 | Xã Vĩnh An, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 141 | 141 | PHAN THỊ QUỲNH NHƯ | 01/01/2007 | Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 142 | 142 | TRẦN THỊ NHƯ | 03/10/1999 | Xã Hưng Điên, Tỉnh Tây Ninh | SH lại H |
| 143 | 143 | PHẠM THỊ HỒNG OANH | 20/06/1985 | Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M+H+ Đ |
| 144 | 144 | NGUYỄN BÁ OANH | 12/08/1984 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M |
| 145 | 145 | PHẠM THỊ KIỀU OANH | 09/11/1999 | Xã Tân Châu, Tỉnh Nghệ An | SH lại M |
| 146 | 146 | VÕ TẤN PHÁT | 20/11/1999 | Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai | SH lại L+M+H+ Đ |
| 147 | 147 | HỒ THỊ HOÀI PHI | 26/03/2003 | Xã A Lưới 2, Thành phố Huế | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 148 | 148 | LÊ THANH PHONG | 20/09/1994 | Xã Óc Eo, Tỉnh An Giang | SH lại Đ |
| 149 | 149 | NGUYỄN VĂN PHÚC | 01/04/1993 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M+H+ Đ |
| 150 | 150 | TRẦN HỮU PHƯỚC | 28/08/2000 | Xã Định Hòa, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 151 | 151 | NGUYỄN PHƯƠNG | 16/11/1981 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 152 | 152 | TRẦN KIỀU PHƯƠNG | 01/01/1998 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Cà Mau | SH lại Đ |
| 153 | 153 | NGUYỄN THỊ LAN PHƯƠNG | 07/01/1996 | Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 154 | 154 | HOÀNG THỊ THU PHƯƠNG | 09/04/2001 | Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại H |
| 155 | 155 | NGUYỄN DUY PHƯƠNG | 09/09/1994 | Xã Hao Đước, Tỉnh Tây Ninh | SH lại M |
| 156 | 156 | ĐOÀN MINH PHƯƠNG | 10/09/2001 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 157 | 157 | LÊ VĂN PHƯỜNG | 01/12/1995 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 158 | 158 | NGUYỄN NGỌC PHƯỢNG | 19/06/1990 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 159 | 159 | BÙI DUY QUANG | 09/12/2005 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H |
| 160 | 160 | NGUYỄN VĂN QUANG | 05/05/1981 | Xã Đình Cương, Tỉnh Quang Ngãi | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 161 | 161 | NGUYỄN VĂN QUÂN | 10/09/1990 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 162 | 162 | TRẦN NGỌC BẢO QUYÊN | 14/03/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 163 | 163 | VŨ THỊ QUYỀN | 25/10/1987 | Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 164 | 164 | NGUYỄN TẤN QUỲNH | 30/03/2006 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 165 | 165 | TRƯƠNG LÊ MAI QUỲNH | 06/03/1986 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 166 | 166 | NGUYỄN HỒ SANG | 25/10/1991 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 167 | 167 | TRƯƠNG CÔNG SANG | 19/07/1986 | Xã KDang, Tỉnh Gia Lai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 168 | 168 | VŨ VĂN SƠN | 04/01/1980 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 169 | 169 | ĐẶNG HỒNG SƠN | 10/06/1997 | Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng | SH lại M+Đ |
| 170 | 170 | CHU XUÂN SƠN | 20/11/1998 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 171 | 171 | NGUYỄN NGỌC SƠN | 10/02/2002 | Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 172 | 172 | TRẦN THỊ THU SƯƠNG | 28/04/1998 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 173 | 173 | NGUYỄN ĐỨC TÀI | 07/04/1993 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 174 | 174 | NGUYỄN DUY TÂN | 19/12/2004 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 175 | 175 | NGÔ MINH TÂN | 02/07/2006 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 176 | 176 | PHAN VIỆT TIẾN | 10/09/1995 | Phường Tân Lộc, Thành phố Cần Thơ | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 177 | 177 | HỒ BÁCH TIN | 29/01/1988 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại Đ |
| 178 | 178 | NGUYỄN TRỌNG TÍN | 04/09/2001 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 179 | 179 | TRƯƠNG THỊ TRẦN TÌNH | 26/04/1979 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 180 | 180 | LÊ TRUNG TÍNH | 15/09/2001 | Xã Mỹ Chánh Hòa, Tỉnh Vĩnh Long | SH lại L+H |
| 181 | 181 | PHẠM NGUYỄN PHƯỚC TOÀN | 12/09/2006 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 182 | 182 | VÕ MINH TOÀN | 30/07/2005 | Xã Tân Long, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 183 | 183 | DƯƠNG QUỐC TÚ | 20/01/2001 | Xã Trừ Văn Thố, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 184 | 184 | NGÔ MINH TUẤN | 04/11/1995 | Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 185 | 185 | TRẦN HÀ THANH TUẤN | 18/10/2003 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 186 | 186 | DƯƠNG VĂN TUẤN | 13/08/1980 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 187 | 187 | VŨ QUỐC TUỆ | 19/02/1985 | Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 188 | 188 | NGUYỄN THANH TÙNG | 02/01/2001 | Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+H |
| 189 | 189 | PHẠM BÁ TUYỀN | 03/07/1990 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 190 | 190 | ĐÀO THỊ BÍCH TUYỀN | 20/04/1981 | Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 191 | 191 | NGUYỄN THỊ TUYẾT | 01/07/1987 | Xã Chư Sê, Tỉnh Gia Lai | SH lại L+H |
| 192 | 192 | HỒ XUÂN TƯỜNG | 20/08/1997 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 193 | 193 | VÕ VĂN THÁI | 08/03/2002 | Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp | SH lại L+M+H |
| 194 | 194 | HOÀNG MAI THANH | 21/09/1996 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 195 | 195 | VÕ CHÍ THÀNH | 21/10/2002 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 196 | 196 | NGUYỄN PHÚC THÀNH | 10/07/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 197 | 197 | ĐOÀN TRUNG THẢO | 21/08/1995 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 198 | 198 | THẠCH THỊ NGỌC THẮM | 05/04/1993 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M+H+ Đ |
| 199 | 199 | TRÀ MINH THẮNG | 01/04/1987 | Xã Thạnh Bình, Thành phố Đà Nẵng | SH lại L |
| 200 | 200 | NGUYỄN VĂN THẮNG | 28/01/1988 | Xã Tương Dương, Tỉnh Nghệ An | SH lại L+M+H |
| 201 | 201 | TRẦN VĂN THẮNG | 09/11/1990 | Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L |
| 202 | 202 | NGUYỄN ĐÌNH THẾ | 18/03/2003 | Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 203 | 203 | VÕ QUANG THIÊN | 05/11/2002 | Phường Kim Trà, Thành phố Huế | SH lại L+M+H+ Đ |
| 204 | 204 | PHAN MINH THIỆN | 09/08/2002 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 205 | 205 | ĐOÀN HỮU THIỆN | 28/01/2001 | Xã Hòn Đât, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 206 | 206 | MAI VĂN THIỆT | 20/03/1995 | Xã Quế Phước, Thành phố Đà Nẵng | SH lại L+M+H |
| 207 | 207 | NGUYỄN ĐÌNH THỊNH | 10/08/1987 | Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An | SH lại L+M+H+ Đ |
| 208 | 208 | PHẠM VĂN THỌ | 04/09/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M |
| 209 | 209 | NGUYỄN HOÀNG QUỐC THÔNG | 24/01/2003 | Xã Bình An, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 210 | 210 | LÊ HUỲNH THÔNG | 16/02/1996 | Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 211 | 211 | NGUYỄN THỊ THUẬN | 04/02/1977 | Xã Ea Ning, Tỉnh Đắk Lắk | SH lại L+H |
| 212 | 212 | NGUYỄN THỊ THUẬN | 23/10/1981 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 213 | 213 | NGUYỄN THỊ DIỆU THÚY | 05/09/1993 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 214 | 214 | NGUYỄN THÀNH CẨM THƯ | 31/07/1997 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 215 | 215 | NGUYỄN THỊ TRANG | 20/09/1995 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 216 | 216 | NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG | 26/12/1995 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 217 | 217 | HUỲNH THỊ KIỀU TRANG | 19/06/1989 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại Đ |
| 218 | 218 | TRẦN ANH TRÍ | 17/11/2000 | Xã Lộc Tân, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 219 | 219 | NGUYỄN THỊ VIỆT TRINH | 16/10/2000 | Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 220 | 220 | LÊ THỊ TRÒN | 17/03/1994 | Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | SH lại H |
| 221 | 221 | THẠCH HOÀNG TRỌNG | 23/02/2006 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 222 | 222 | TRỊNH QUANG TRUYỀN | 19/10/2002 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 223 | 223 | ĐỖ THỊ TRƯƠNG | 08/09/1991 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 224 | 224 | HÀ NGUYỄN DUY TRƯỜNG | 10/09/2005 | Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 225 | 225 | NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG | 15/01/1998 | Xã Tà Lài, Tỉnh Đồng Nai | SH lại H |
| 226 | 226 | PHÙNG VĂN ÚT | 09/08/1993 | Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 227 | 227 | ĐINH VĂN UY | 17/09/2004 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+H |
| 228 | 228 | PHẠM THÀNH VINH | 02/09/1988 | Xã Phú Vinh, Thành phố Huế | SH lại H |
| 229 | 229 | LƯU HOÀNG VŨ | 09/04/1998 | Xã Châu Phú, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 230 | 230 | NGUYỄN VĂN VŨ | 06/10/1990 | Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai | SH lại H |
| 231 | 231 | TRẦN NGỌC THANH VY | 20/01/2007 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 232 | 232 | PHẠM THỊ TRIỆU VY | 18/12/2004 | Xã Đại Hai, Thành phố Cần Thơ | SH lại L |
| 233 | 233 | TRẦN VƯƠNG CHÍ VỸ | 11/11/2006 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M |
| 234 | 234 | NGUYỄN NGỌC XUYẾN | 29/12/1970 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 235 | 235 | HUỲNH THỊ NHƯ Ý | 21/09/2006 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+H |
| 236 | 236 | NGUYỄN THỊ YẾN | 01/01/1984 | Xã Tân Thành, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| HẠNG B STĐ | |||||
| 237 | 1 | NGUYỄN THỊ THÚY AN | 21/09/1993 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 238 | 2 | NGUYỄN THỊ KIM ANH | 01/09/1990 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 239 | 3 | NGUYỄN THỊ HUYỀN ANH | 24/04/1995 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 240 | 4 | VÕ THỊ NGỌC ÁNH | 03/12/2003 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 241 | 5 | NGUYỄN THỊ BÍCH | 24/08/1995 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 242 | 6 | NGÔ THỊ CHĂM | 15/09/1984 | Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau | SH lại H |
| 243 | 7 | NGÔ THỊ DUNG | 01/04/2000 | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 244 | 8 | NGUYỄN THỊ MỸ DUNG | 06/04/2001 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 245 | 9 | HỒ NGỌC ÁNH DƯƠNG | 22/09/2007 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 246 | 10 | HUỲNH THỊ CẨM ĐÀO | 28/12/1999 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 247 | 11 | VÕ THÀNH ĐẠT | 04/07/2005 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 248 | 12 | LƯƠNG THỊ ĐỊNH | 12/04/1974 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 249 | 13 | NGUYỄN TRỊNH ĐỨC | 22/06/2000 | Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 250 | 14 | PHẠM TẤN ĐƯỢC | 13/01/2006 | Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 251 | 15 | HUỲNH THỊ NGỌC GIÀU | 22/02/2007 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M |
| 252 | 16 | NGUYỄN THỊ HÀ | 26/09/1982 | Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại H |
| 253 | 17 | NGUYỄN THỊ THU HÀ | 30/01/1989 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 254 | 18 | NGUYỄN THỊ CẨM HẠNH | 05/06/1988 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 255 | 19 | PHẠM KHÁNH HÂN | 12/02/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M+H |
| 256 | 20 | LÊ THỊ HIỀN | 10/03/1984 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 257 | 21 | NGUYỄN VÕ GIA HUY | 25/11/2007 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 258 | 22 | NGUYỄN MINH KHANG | 26/12/2005 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 259 | 23 | NGUYỄN GIA KHIÊM | 24/08/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 260 | 24 | MẠC ĐĂNG KHOA | 03/03/1984 | Phường Gò Vâp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 261 | 25 | PHẠM THỊ LỆ | 01/01/1977 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 262 | 26 | LÊ THỊ CẨM LINH | 10/07/1995 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 263 | 27 | NGUYỄN THỊ LUẬN | 12/10/1995 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 264 | 28 | VI THỊ MINH | 13/09/1992 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 265 | 29 | LÊ ĐỖ TRÀ MY | 21/02/2007 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 266 | 30 | NGUYỄN THÁI HÀ MY | 03/02/2007 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 267 | 31 | NGUYỄN HOÀNG NAM | 18/01/1994 | Xã Cư M’ta, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 268 | 32 | TRẦN NI NI | 09/10/1992 | Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 269 | 33 | THÁI QUỲNH NGA | 17/02/1991 | Phường Thống Nhât, Tỉnh Gia Lai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 270 | 34 | LÊ THỊ THANH NGA | 24/11/2007 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 271 | 35 | NGUYỄN THỊ KIM NGÂN | 06/11/2002 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 272 | 36 | LÊ THỊ THỦY NGÂN | 11/08/2001 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 273 | 37 | TRẦN TRỌNG NGHĨA | 22/01/2005 | Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 274 | 38 | NGUYỄN THỊ ÚT NGỌC | 09/05/1988 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 275 | 39 | NGUYỄN THỊ THANH NGUYỆT | 19/01/1990 | Xã Duy Nghĩa, Thành phố Đà Nẵng | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 276 | 40 | LÊ THỊ ÁNH NGUYỆT | 15/11/1983 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 277 | 41 | TRẦN YẾN NHI | 10/11/2003 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 278 | 42 | PHẠM THỊ YẾN NHI | 25/10/1993 | Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh | SH lại H |
| 279 | 43 | HUỲNH KHANG NHI | 29/05/1998 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 280 | 44 | TRẦN THỊ TUYẾT NHUNG | 13/07/1990 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 281 | 45 | KIM THỊ HOÀNG OANH | 03/11/1987 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại M+H |
| 282 | 46 | LÊ THỊ LÂM OANH | 10/10/1999 | Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai | SH lại H |
| 283 | 47 | NGUYỄN THỊ KIM PHONG | 12/07/2000 | Xã Phan Rí Cửa, Tỉnh Lâm Đồng | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 284 | 48 | NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG | 08/11/1983 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 285 | 49 | PHẠM THỊ HỒNG PHƯỢNG | 24/04/1979 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 286 | 50 | TRẦN HUỲNH QUANG | 30/06/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M+H+ Đ |
| 287 | 51 | BÙI THỊ MINH QUYỀN | 07/02/1972 | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 288 | 52 | NGUYỄN THỊ KIM SANG | 19/09/2006 | Xã Hòa Bình, Tỉnh Vĩnh Long | SH lại L+M+H |
| 289 | 53 | TRẦN THỊ SÂM | 04/04/1995 | Xã Vân Tụ, Tỉnh Nghệ An | SH lại H |
| 290 | 54 | NGUYỄN NGỌC TÂM | 12/11/2007 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 291 | 55 | NGUYỄN HỮU TÂN | 26/08/1990 | Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 292 | 56 | DƯƠNG THỊ TIẾP | 01/09/1996 | Xã Đông Trạch, Tỉnh Quảng Trị | SH lại L+M+H+ Đ |
| 293 | 57 | NGUYỄN CẨM TÚ | 05/04/1998 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 294 | 58 | NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN | 08/11/1985 | Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 295 | 59 | PHAN THANH THẢO | 06/04/2002 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 296 | 60 | PHẠM PHƯƠNG THẢO | 25/11/2007 | Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 297 | 61 | HOÀNG THỊ PHƯƠNG THẢO | 02/08/2002 | Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 298 | 62 | TỪ THỊ THẮM | 01/03/1995 | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 299 | 63 | ĐÀO THỊ HỒNG THẮM | 15/09/1991 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 300 | 64 | LÊ ANH THI | 03/07/2005 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L |
| 301 | 65 | HỒ THỊ THỦY | 15/03/2004 | Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 302 | 66 | PHẠM THỊ HOÀI THƯƠNG | 07/09/2001 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 303 | 67 | TRẦN THY THY | 31/12/2006 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 304 | 68 | HÀ THỊ THU TRANG | 08/08/2005 | Xã Quảng Tín, Tỉnh Lâm Đồng | SH lại H |
| 305 | 69 | VŨ YẾN TRANG | 05/10/2006 | Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 306 | 70 | NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG | 15/01/2002 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 307 | 71 | HỒ THỊ KIM TRANG | 29/11/2000 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 308 | 72 | LÊ THỊ TUYẾT LAN TRÂM | 19/05/1994 | Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 309 | 73 | PHẠM NGỌC PHƯƠNG TRINH | 13/10/2006 | Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 310 | 74 | PHẠM LÊ THANH TRÚC | 09/07/2007 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại H |
| 311 | 75 | NGUYỄN THỊ MAI UYÊN | 18/03/1997 | Xã Ka Đô, Tỉnh Lâm Đồng | SH lại H |
| 312 | 76 | TRƯƠNG THẾ VĂN | 02/06/1990 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 313 | 77 | LÊ THỊ VÂN | 06/03/1991 | Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại H |
| 314 | 78 | MAI THỊ TƯỜNG VY | 28/10/2002 | Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 315 | 79 | PHẠM PHƯƠNG VY | 04/02/2004 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 316 | 80 | NGUYỄN LÊ NHƯ Ý | 28/11/2001 | Xã U Minh, Tỉnh Cà Mau | SH lại L+H |
| HẠNG C1 | |||||
| 317 | 1 | LÊ HOÀNG BẢO ANH | 13/10/2007 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 318 | 2 | NGUYỄN VĂN ANH | 17/05/2004 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 319 | 3 | PHAN THẾ BẢO | 25/02/1992 | Xã Tân Phước 3, Tỉnh Đồng Tháp | SH lại L+M+H+ Đ |
| 320 | 4 | HUỲNH MINH CẢM | 15/10/1987 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 321 | 5 | ĐẶNG HOÀNG DINH | 25/09/2000 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 322 | 6 | HOÀNG VĂN DŨNG | 30/03/1988 | Xã Ia Dơk, Tỉnh Gia Lai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 323 | 7 | TRƯƠNG VĂN DUY | 26/09/2000 | Phường Hóa Châu, Thành phố Huế | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 324 | 8 | TRẦN HOÀNG DUY | 04/11/2000 | Xã Trí Phải, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 325 | 9 | LÂM HỒNG DƯ | 16/08/1984 | Xã Vĩnh Hòa, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 326 | 10 | BÙI KHÁNH DƯƠNG | 11/09/2004 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lại L+M |
| 327 | 11 | PHAN MẠNH ĐẠT | 29/05/2000 | Xã Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 328 | 12 | ĐÀO MINH ĐỨC | 19/07/1989 | Xã Tân An, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 329 | 13 | NGUYỄN LÊ MINH GIÀU | 02/06/2005 | Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 330 | 14 | PHẠM QUANG HÀ | 10/12/1994 | Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 331 | 15 | TRƯƠNG DU HẢI | 24/11/2002 | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 332 | 16 | NGUYỄN VĂN HẢI | 20/09/1979 | Xã Quảng Tín, Tỉnh Lâm Đồng | SH lại L+M |
| 333 | 17 | ĐOÀN NGUYỄN NHẬT HÀO | 24/11/2003 | Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 334 | 18 | NGUYỄN TRƯỜNG HẬN | 23/11/2000 | Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 335 | 19 | PHAN QUANG HOAN | 05/09/2000 | Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai | SH lại L+M+H+ Đ |
| 336 | 20 | NGUYỄN XUÂN HƠN | 24/09/1991 | Xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 337 | 21 | VÕ KHẮC HÙNG | 01/01/1985 | Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau | SH lại L |
| 338 | 22 | DƯ ĐỨC ANH HUY | 27/09/1993 | Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 339 | 23 | TRỊNH PHÁT HUY | 04/11/1990 | Xã Bờ Ngoong, Tỉnh Gia Lai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 340 | 24 | NGUYỄN TUẤN HƯNG | 20/02/2000 | Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 341 | 25 | ĐỖ TUẤN KIỆT | 01/12/2006 | Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 342 | 26 | LÊ HOÀNG KIM | 12/01/1993 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 343 | 27 | TRẦN VĂN KHẢI | 26/09/2003 | Xã Long Phụng, Tỉnh Quảng Ngãi | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 344 | 28 | NGUYỄN DUY KHÁNH | 28/09/1997 | Xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 345 | 29 | TRẦN XUÂN KHÁNH | 20/08/1993 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 346 | 30 | NGUYỄN ANH KHOA | 22/03/2007 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 347 | 31 | NGUYỄN ĐỨC LÂM | 16/03/2005 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 348 | 32 | PHAN NHẬT LINH | 06/06/1999 | Xã Vĩnh Thạnh Trung, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 349 | 33 | ĐỖ VĂN LINH | 26/06/1993 | Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 350 | 34 | NINH VĂN LONG | 23/12/1990 | Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 351 | 35 | LÊ VĂN LỘC | 10/10/1995 | Xã Nghĩa Thọ, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 352 | 36 | NGUYỄN PHƯỚC LỢI | 12/01/1999 | Xã Cù Lao Giêng, Tỉnh An Giang | SH lại H |
| 353 | 37 | TRẦN HỮU LUÂN | 01/01/1988 | Xã Ngọc Chúc, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 354 | 38 | VŨ DUY MẠNH | 01/12/1984 | Xã Vân Tụ, Tỉnh Nghệ An | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 355 | 39 | TRẦN VIẾT MẠNH | 10/09/1994 | Xã Chư Prông, Tỉnh Gia Lai | SH lại Đ |
| 356 | 40 | TRẦN CÔNG MINH | 16/05/2006 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 357 | 41 | NGUYỄN VĂN NAM | 13/05/1995 | Xã Phú Hòa 2, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 358 | 42 | LÊ HOÀI NAM | 13/07/1989 | Xã Thạch Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 359 | 43 | PHẠM VĂN NAM | 07/02/2001 | Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên | SH lại L+M+H |
| 360 | 44 | PHẠM VĂN NINH | 07/04/1987 | Xã Đồng Bằng, Tỉnh Hưng Yên | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 361 | 45 | NGUYỄN TRỌNG NGAY | 15/07/1995 | Xã Nhơn Mỹ, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 362 | 46 | LÊ VÕ TRUNG NHÂN | 23/10/2007 | Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 363 | 47 | ĐẶNG QUANG NHẬT | 28/04/1992 | Xã Nam Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 364 | 48 | TĂNG TIẾN PHÁT | 01/10/2005 | Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 365 | 49 | VÕ TẤN PHÁT | 27/03/1982 | Xã Cô Tô, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 366 | 50 | ĐỖ TẤN PHÁT | 02/09/1998 | Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 367 | 51 | TRẦN THANH PHONG | 20/11/1998 | Phường Đại Thành, Thành phố Cần Thơ | SH lại Đ |
| 368 | 52 | NGUYỄN THANH PHONG | 20/08/2004 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 369 | 53 | TRẦN VŨ PHƯƠNG | 01/01/1993 | Xã Hòa Bình, Tỉnh Vĩnh Long | SH lại M |
| 370 | 54 | TRƯƠNG THANH PHƯƠNG | 08/09/1998 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 371 | 55 | NGUYỄN VĂN SANG | 01/01/1993 | Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau | SH lại L |
| 372 | 56 | VI VĂN SÁU | 09/09/1994 | Xã Thanh Kỳ, Tỉnh Thanh Hóa | SH lại L+M |
| 373 | 57 | NGUYỄN THANH SƠN | 09/09/1980 | Xã Vĩnh Trạch, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 374 | 58 | NGUYỄN QUỐC TÂM | 14/10/1989 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 375 | 59 | NGUYỄN HOÀNG TÂM | 13/10/2004 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 376 | 60 | HÀ PHƯƠNG TẤN | 03/06/1992 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 377 | 61 | PHAN LÊ THÀNH TOÀN | 09/08/2002 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 378 | 62 | BÙI HỒ MINH TOÀN | 13/10/2007 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 379 | 63 | LÊ AN TOÀN | 18/02/1986 | Xã Mỹ Thủy, Tỉnh Quảng Trị | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 380 | 64 | TRẦN VĂN TUÂN | 11/02/1993 | Xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên | SH lại L+M+H |
| 381 | 65 | HOÀNG MINH TUẤN | 27/10/1994 | Xã Ea Kiết, Tỉnh Đắk Lắk | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 382 | 66 | LÊ VĂN TUẤN | 10/12/1993 | Xã Tuy An Nam, Tỉnh Đắk Lắk | SH lại Đ |
| 383 | 67 | PHẠM THANH TUẤN | 06/03/1979 | Xã Tân Đông, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 384 | 68 | GIÁP VĂN TUYẾN | 23/10/2001 | Xã Ngọc Thiện, Tỉnh Bắc Ninh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 385 | 69 | NGUYỄN THẾ TƯỜNG | 06/01/1982 | Xã An Châu, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 386 | 70 | TRẦN VĂN THÁI | 29/10/1988 | Xã Nhơn Hội, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 387 | 71 | NGUYỄN TRI THANH | 30/06/2004 | Xã Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 388 | 72 | THẠCH VĂN THÀNH | 04/09/1992 | Phường An Bình, Tỉnh Đồng Tháp | SH lại L |
| 389 | 73 | HUỲNH MINH THIỆN | 03/01/1987 | Xã Phú Quới, Tỉnh Vĩnh Long | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 390 | 74 | HUỲNH HỮU THỌ | 12/06/1997 | Phường Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 391 | 75 | MAI THANH THOẠI | 18/06/1993 | Xã Mỹ Thủy, Tỉnh Quảng Trị | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 392 | 76 | NGUYỄN VĂN THUẬN | 06/05/1992 | Xã Thiệu Toán, Tỉnh Thanh Hóa | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 393 | 77 | PHẠM VĂN THỤY | 05/08/1988 | Xã Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Trị | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 394 | 78 | NGUYỄN TRƯƠNG HUYỀN TRÂN | 01/08/2007 | Phường Phước Long, Tỉnh Đồng Nai | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 395 | 79 | BÙI VĂN TRỰC | 25/04/1996 | Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai | SH lại L |
| 396 | 80 | LÊ ĐÌNH VĂN | 01/01/1996 | Xã Long Hữu, Tỉnh Vĩnh Long | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 397 | 81 | NGUYỄN GIA VĨ | 01/01/2002 | Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 398 | 82 | LÊ VĂN VŨ | 15/03/2001 | Xã Nhơn Hội, Tỉnh An Giang | SH lại L+M+H+ Đ |
| 399 | 83 | NGUYỄN VĂN XỀ | 18/10/1989 | Xã Tân Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
| 400 | 84 | MẠCH THỊ MAI XUÂN | 05/04/1992 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh | SH lần đầu (L+M+H+Đ) |
