
Danh sách dự thi sát hạch ô tô – Đợt 50
Trung tâm GDNN – Lái xe An Cư xin thông báo đến Quý Thầy/Cô và Anh/Chị học viên: Danh sách dự thi Đợt 50.
Ngày thi cụ thể sẽ được thông báo sau. Quý Anh/Chị có tên trong danh sách chủ động ôn tập để đạt kết quả thi tốt nhất.
Trân trọng thông báo!
| DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI SÁT HẠCH | |||||
| ĐỢT 50 | |||||
| STT | HỌ VÀ TÊN | NĂM SINH | ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ | ||
| HẠNG B SỐ SÀN | |||||
| 1 | 1 | NGUYỄN TRƯỜNG | AN | 02/05/2002 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | 2 | NGUYỄN VĂN VIỆT | ANH | 11/10/1991 | Xã Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp |
| 3 | 3 | PHẠM THĂNG TIẾN | ANH | 11/06/1998 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 4 | 4 | TRỊNH MAI | ANH | 24/03/2006 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 5 | 5 | TRỊNH THỊ | ANH | 18/06/1992 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 6 | 6 | HỒ HẢI | BẰNG | 08/06/1996 | Xã Minh Đức, Tỉnh Đồng Nai |
| 7 | 7 | TRẦN GIA | BẢO | 26/10/2007 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 8 | 8 | VÕ THẾ | BẢO | 20/05/1990 | Xã Thạnh Đức, Tỉnh Tây Ninh |
| 9 | 9 | VÕ HUY | CHUNG | 27/08/1995 | Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 10 | 10 | ĐẶNG THỊ KIM | CÚC | 10/05/1988 | Phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 11 | 11 | NGUYỄN CHÍ | CƯƠNG | 13/01/2004 | Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 12 | 12 | LÊ QUỐC | CƯỜNG | 01/06/1998 | Xã Lãnh Ngọc, Thành phố Đà Nẵng |
| 13 | 13 | NGUYỄN THANH | ĐẠT | 26/11/2003 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 14 | 14 | BÙI VĂN | ĐIỆP | 25/10/1990 | Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 15 | 15 | NGUYỄN THỊ THÙY | DƯƠNG | 13/11/2002 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 16 | 16 | NGUYỄN NHỰT | DUY | 22/11/1998 | Xã An Binh, Tỉnh Vĩnh Long |
| 17 | 17 | HỒ THỊ CẨM | GIANG | 06/09/1992 | Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp |
| 18 | 18 | LÊ THỊ TRÀ | GIANG | 08/06/1990 | Xã Bắc Lý, Tỉnh Ninh Bình |
| 19 | 19 | BÙI THỊ THU | HÀ | 20/08/1984 | Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 20 | 20 | ĐOÀN THỊ THÚY | HẰNG | 01/07/1982 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 21 | 21 | PHẠM MINH | HẰNG | 24/01/2006 | Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 22 | 22 | HUỲNH NHỰT | HÀO | 13/06/2003 | Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp |
| 23 | 23 | TRẦN VĂN | HÀO | 05/03/2005 | Xã Bạch Hà, Tỉnh Nghệ An |
| 24 | 24 | LĂNG THỊ THANH | HIỀN | 06/05/1998 | Xã Ea Phê, Tỉnh Đắk Lắk |
| 25 | 25 | TRỊNH VĂN | HIỀN | 12/10/1995 | Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi |
| 26 | 26 | TRƯƠNG THỊ CẨM | HIỀN | 03/10/1993 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 27 | 27 | NGUYỄN NGỌC | HIỂN | 15/05/1981 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 28 | 28 | PHAN HỮU | HIỆP | 27/09/1998 | Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An |
| 29 | 29 | NGUYỄN MINH | HÙNG | 22/12/1996 | Xã Xuân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 30 | 30 | NGUYỄN THỊ DIỆU | HƯƠNG | 20/10/1987 | Xã Phú Vinh, Tỉnh Đồng Nai |
| 31 | 31 | NGUYỄN NGỌC | HUY | 06/07/2000 | Xã Thới Bình, Tỉnh Cà Mau |
| 32 | 32 | LÊ HOÀNG | KHANG | 04/03/1999 | Xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ |
| 33 | 33 | TRẦN GIA | KHÁNH | 23/07/2004 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 34 | 34 | NGUYỄN ĐĂNG | KHOA | 20/05/2003 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 35 | 35 | NGUYỄN ĐĂNG | KHOA | 23/02/2003 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 36 | 36 | PHAN DUY | KHÔI | 17/11/1991 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 37 | 37 | HỒ HOÀNG | KIỆP | 01/01/1971 | Xã Trừ Văn Thố, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 38 | 38 | PHẠM ANH | KIỆT | 02/09/2007 | Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 39 | 39 | PHẠM TUẤN | KIỆT | 09/11/2007 | Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 40 | 40 | TRỊNH MỸ | LỆ | 18/02/2006 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 41 | 41 | ĐÀO MINH | LỘC | 14/12/2002 | Phường Minh Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 42 | 42 | NGUYỄN VĂN | LUÂN | 07/11/2002 | Xã Thạnh Mỹ Tây, Tỉnh An Giang |
| 43 | 43 | PHẠM VĂN | LUÂN | 15/02/1987 | Xã Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang |
| 44 | 44 | TRẦN THÀNH | LUÂN | 15/09/2001 | Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 45 | 45 | NGUYỄN THÀNH | LUẬN | 01/01/1993 | Phường An Bình, Tỉnh Đồng Tháp |
| 46 | 46 | NGUYỄN TẤN | LỰC | 20/05/1994 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Đắk Lắk |
| 47 | 47 | NGUYỄN MINH | LƯỢNG | 31/07/2007 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 48 | 48 | TRỊNH THỊ | LƯU | 03/10/1986 | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 49 | 49 | THÁI VĂN | MẪN | 21/10/2001 | Xã Phước Vinh, Tỉnh Tây Ninh |
| 50 | 50 | LÊ VĂN | MAU | 01/01/1995 | Phường Trường Long Hòa, Tỉnh Vĩnh Long |
| 51 | 51 | NGUYỄN HOÀNG | NAM | 09/09/2000 | Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau |
| 52 | 52 | PHẠM BÁ | NGÀ | 17/01/1977 | Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 53 | 53 | NGUYỄN THỊ TUYẾT | NGÂN | 03/04/1991 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 54 | 54 | PHAN THANH | NGÂN | 07/04/1999 | Xã Xuân Phước, Tỉnh Đắk Lắk |
| 55 | 55 | TRẦN NGỌC | NGÂN | 20/05/1991 | Xã Trần Đề, Thành phố Cần Thơ |
| 56 | 56 | TRẦN THÁI | NGÂN | 04/09/2002 | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 57 | 57 | NGUYỄN THỊ | NGỌC | 24/11/1987 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 58 | 58 | LÊ THỊ TRÚC | NGUYÊN | 15/11/1985 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 59 | 59 | VŨ ĐỨC | NGUYÊN | 30/03/1995 | Xã Xuân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 60 | 60 | NGUYỄN THỊ | NGUYỆT | 05/09/1998 | Xã Đức Lập, Tỉnh Lâm Đồng |
| 61 | 61 | HUỲNH VĂN | NHẬM | 20/03/1995 | Xã Tân Thành, Tỉnh Đồng Tháp |
| 62 | 62 | VŨ THỊ | NHÂN | 02/06/1984 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 63 | 63 | HÀ LAN | NHI | 07/11/2001 | Xã Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk |
| 64 | 64 | PHẠM THỊ HỒNG | NHƯ | 13/10/1989 | Xã Ái Tử, Tỉnh Quảng Trị |
| 65 | 65 | MAI HỮU | PHÁP | 06/09/1993 | Xã Nguyễn Nghiêm, Tỉnh Quảng Ngãi |
| 66 | 66 | NGUYỄN NAM | PHƯƠNG | 16/05/2002 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 67 | 67 | NGUYỄN THỊ KIM | PHƯƠNG | 24/01/1995 | Xã Vĩnh Bình, Tỉnh Đồng Tháp |
| 68 | 68 | NGUYỄN THỊ THANH | PHƯƠNG | 10/10/1983 | Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 69 | 69 | TRẦN THỊ MINH | PHƯỢNG | 20/01/2000 | Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk |
| 70 | 70 | HỒ QUỐC | QUY | 09/09/1999 | Xã Óc Eo, Tỉnh An Giang |
| 71 | 71 | NGUYỄN ĐẮC | QUÝ | 19/11/1990 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 72 | 72 | TRẦN MINH | SANG | 21/11/1983 | Xã Nhơn Mỹ, Tỉnh An Giang |
| 73 | 73 | PHAN THÀNH | SƠN | 01/07/2001 | Phường An Nhơn, Tỉnh Gia Lai |
| 74 | 74 | ĐỖ TIẾN | TÀI | 10/12/2005 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 75 | 75 | NGUYỄN TẤN | TÀI | 01/02/1992 | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 76 | 76 | NGUYỄN TẤN | TÀI | 09/02/1994 | Xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ |
| 77 | 77 | DANH CHÍ | TÂM | 25/03/1982 | Xã Sơn Kiên, Tỉnh An Giang |
| 78 | 78 | LÊ PHÙNG MINH | TÂM | 02/09/2006 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 79 | 79 | BỒ THỊ XUÂN | THANH | 24/04/1992 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 80 | 80 | NGUYỄN NGỌC YÊN | THANH | 04/06/2000 | Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 81 | 81 | PHẠM HUỲNH HOÀI | THANH | 29/01/1991 | Xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 82 | 82 | TRẦN THỊ NGỌC | THANH | 27/04/2001 | Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 83 | 83 | HOÀNG TRUNG | THÀNH | 16/12/1989 | Xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 84 | 84 | NGUYỄN QUỐC | THÀNH | 02/01/2002 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 85 | 85 | VÕ XUÂN | THÀNH | 21/11/1994 | Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa |
| 86 | 86 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | THẢO | 15/12/1995 | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 87 | 87 | DƯƠNG VĂN | THỂ | 11/01/1999 | Xã Phù Mỹ Tây, Tỉnh Gia Lai |
| 88 | 88 | NGUYỄN ĐÌNH | THỊNH | 03/05/1989 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 89 | 89 | LÊ QUANG | THỐNG | 18/09/1997 | Xã An Châu, Tỉnh An Giang |
| 90 | 90 | NGUYỄN VĂN | THỪA | 01/01/1989 | Xã Nguyễn Việt Khái, Tỉnh Cà Mau |
| 91 | 91 | PHẠM BÁ | THUẤN | 04/02/1991 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 92 | 92 | TRẦN MINH | THUẬN | 22/09/2003 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 93 | 93 | TRẦN MINH | THƯƠNG | 22/06/2003 | Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 94 | 94 | TRẦN THỊ HOÀI | THƯƠNG | 15/06/1992 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 95 | 95 | HỒ THANH | THƯỞNG | 17/10/2003 | Xã Phúc Lộc, Tỉnh Nghệ An |
| 96 | 96 | NGUYỄN THỊ THU | THỦY | 28/02/1991 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 97 | 97 | TRẦN VĂN | THỦY | 08/05/1999 | Xã Ân Hảo, Tỉnh Gia Lai |
| 98 | 98 | VŨ THỊ | THỦY | 15/05/1991 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 99 | 99 | NGUYỄN PHÚC | TIỀN | 19/10/2004 | Xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 100 | 100 | ĐẶNG VĂN | TÌNH | 15/06/2002 | Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk |
| 101 | 101 | NGUYỄN BẢO | TRÂN | 08/11/2003 | Phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 102 | 102 | ĐỖ THỤY VÂN | TRINH | 09/09/2002 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 103 | 103 | NGUYỄN VĂN | TRỌN | 19/09/1987 | Xã Long Thạnh, Tỉnh An Giang |
| 104 | 104 | NGUYỄN THỊ THANH | TRÚC | 28/09/1988 | Xã Hưng Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long |
| 105 | 105 | NGUYỄN THẾ | TRUNG | 20/04/2007 | Xã Nam Phước, Thành phố Đà Nẵng |
| 106 | 106 | PHẠM MINH | TRUNG | 19/01/1989 | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 107 | 107 | PHAN NGỌC | TRUNG | 18/02/1999 | Xã Ea Kly, Tỉnh Đắk Lắk |
| 108 | 108 | TRẦN PHÚ | TRƯỜNG | 27/06/2004 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 109 | 109 | LÊ QUANG | TUẤN | 21/08/1986 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 110 | 110 | HUỲNH VĂN | TƯỚC | 19/04/1988 | Xã Tân Thạnh, Tỉnh An Giang |
| 111 | 111 | NGUYỄN THỊ CẨM | VÂN | 07/06/1990 | Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 112 | 112 | TÔN NỮ CẢNH TƯỜNG | VÂN | 12/06/1992 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 113 | 113 | ĐỖ TIẾN | VŨ | 04/05/2002 | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 114 | 114 | LÊ HUỲNH THANH | VY | 01/05/2001 | Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 115 | 115 | NGUYỄN THỊ KIỀU | VY | 17/04/1997 | Xã Đak Nhau, Tỉnh Đồng Nai |
| 116 | 116 | ĐÀO LẬP | XUÂN | 02/04/1993 | Phường Chi Lăng, Tỉnh An Giang |
| HẠNG C1 | |||||
| 117 | 1 | NGUYỄN THỊ THÚY | AN | 09/09/2001 | Xã Bắc Bình, Tỉnh Lâm Đồng |
| 118 | 2 | BÙI HOÀNG BẢO | ANH | 19/08/2003 | Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 119 | 3 | TRẦN VĂN | BI | 01/01/1990 | Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau |
| 120 | 4 | NGUYỄN MẠNH | CƯỜNG | 10/10/1988 | Xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau |
| 121 | 5 | MINH THÀNH | DẾT | 02/01/1992 | Xã Bắc Bình, Tỉnh Lâm Đồng |
| 122 | 6 | NGUYỄN HỒNG | ĐOAN | 17/05/2003 | Xã Nhơn Mỹ, Thành phố Cần Thơ |
| 123 | 7 | HOÀNG DƯƠNG | DŨNG | 25/04/2006 | Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 124 | 8 | VŨ VĂN | DŨNG | 26/12/1978 | Xã Nam Minh, Tỉnh Ninh Bình |
| 125 | 9 | VÕ VĂN | DƯƠNG | 04/04/1992 | Phường An Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 126 | 10 | ĐOÀN THANH | HẢI | 17/05/1984 | Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
| 127 | 11 | HỨA NHẬT | HÀO | 25/08/2007 | Phường Thường Lạc, Tỉnh Đồng Tháp |
| 128 | 12 | MAI THANH | HÀO | 20/04/2003 | Xã Phong Mỹ, Tỉnh Đồng Tháp |
| 129 | 13 | LÂM VĂN | HẬU | 03/10/1990 | Xã Hàm Giang, Tỉnh Vĩnh Long |
| 130 | 14 | VÕ CÔNG | HẬU | 29/07/2005 | Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp |
| 131 | 15 | PHẠM HỮU | HIỆP | 08/08/1985 | Xã Tân An, Tỉnh Nghệ An |
| 132 | 16 | PHÙNG THẾ | HIỆP | 19/07/1993 | Phường Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa |
| 133 | 17 | PHẠM MẠNH | HỔ | 27/05/1986 | Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 134 | 18 | NGÔ THANH | HOÀI | 24/01/1996 | Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 135 | 19 | TRƯƠNG VIỆT | HOÀNG | 06/10/2000 | Xã Ea Păl, Tỉnh Đắk Lắk |
| 136 | 20 | VÕ HỒNG | HƯNG | 15/04/1995 | Xã Xuân Phước, Tỉnh Đắk Lắk |
| 137 | 21 | CHU QUANG | HƯỚNG | 06/01/1990 | Xã Tân Phú, Tỉnh Nghệ An |
| 138 | 22 | NGÔ VŨ | KHÁNH | 20/06/2002 | Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau |
| 139 | 23 | DANH | KHỎE | 23/04/1991 | Xã Giồng Riềng, Tỉnh An Giang |
| 140 | 24 | MÃ QUỐC | KIỆT | 16/08/2002 | Xã Đông Hưng, Tỉnh An Giang |
| 141 | 25 | NGÔ TUẤN | KIỆT | 02/01/2005 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 142 | 26 | MAI QUỐC | LÂM | 25/02/1999 | Xã Hồng Dân, Tỉnh Cà Mau |
| 143 | 27 | HÀ VĂN | LAN | 05/05/1996 | Xã Quách Phẩm, Tỉnh Cà Mau |
| 144 | 28 | LÊ VĂN | LÊN | 02/10/1994 | Phường Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp |
| 145 | 29 | NGUYỄN VĂN | LINH | 19/02/1991 | Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa |
| 146 | 30 | NGUYỄN VŨ | LINH | 01/12/1993 | Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau |
| 147 | 31 | VÕ VĂN | LONG | 07/01/1998 | Xã Hương Phố, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 148 | 32 | PHAN CHÍ | LUÂN | 10/02/1987 | Xã Sơn Tiến, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 149 | 33 | TRẦN VŨ | LUÂN | 01/01/1999 | Xã Tân Lộc, Tỉnh Cà Mau |
| 150 | 34 | NGUYỄN VĂN | LUẬN | 01/12/1987 | Xã Quảng Phú, Tỉnh Lâm Đồng |
| 151 | 35 | CHÂU VĂN | MẠNH | 24/02/1991 | Xã An Cư, Tỉnh An Giang |
| 152 | 36 | TRẦN | MINH | 20/03/1991 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 153 | 37 | VÕ HOÀI | NAM | 13/12/2004 | Xã Tuy Phước Tây, Tỉnh Gia Lai |
| 154 | 38 | DIỆP HOÀNG | NGOÃN | 21/04/1993 | Xã Đất Mũi, Tỉnh Cà Mau |
| 155 | 39 | BÙI THÁI | NGỌC | 31/03/1999 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 156 | 40 | TRANG THANH | NHÀN | 12/08/1998 | Xã An Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| 157 | 41 | LƯƠNG VĂN | NHẤT | 04/05/2004 | Xã Cư Prao, Tỉnh Đắk Lắk |
| 158 | 42 | PHẠM VĂN | NHÍ | 01/01/1988 | Phường Ngã Năm, Thành phố Cần Thơ |
| 159 | 43 | HỒ THỊ BÉ | NHỎ | 01/01/1997 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Cà Mau |
| 160 | 44 | NGUYỄN VĂN | NHƯ | 11/06/1998 | Xã Tuy An Bắc, Tỉnh Đắk Lắk |
| 161 | 45 | NGUYỄN BÁ | NHỰT | 31/10/1997 | Phường Bình Đức, Tỉnh An Giang |
| 162 | 46 | NGUYỄN ĐÌNH | PHONG | 04/12/1987 | Xã Ia Le, Tỉnh Gia Lai |
| 163 | 47 | NGUYỄN HOÀI | PHONG | 11/01/1997 | Xã Cô Tô, Tỉnh An Giang |
| 164 | 48 | NGUYỄN THANH | PHONG | 07/01/1995 | Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 165 | 49 | ƯNG THÀNH | PHÚC | 17/08/2007 | Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 166 | 50 | CAO ĐÌNH | PHƯƠNG | 24/01/2007 | Xã Đắk Sắk, Tỉnh Lâm Đồng |
| 167 | 51 | MAI ĐẮC | QUYẾT | 14/05/1992 | Xã Bắc Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên |
| 168 | 52 | NGUYỄN QUỐC | SANG | 09/09/1998 | Xã Bình Thạnh Đông, Tỉnh An Giang |
| 169 | 53 | NGUYỄN THANH | SANG | 30/11/1989 | Xã Biển Bạch, Tỉnh Cà Mau |
| 170 | 54 | HOÀNG VĂN | SÁNG | 07/06/2001 | Xã Kim Bảng, Tỉnh Nghệ An |
| 171 | 55 | LÊ VĂN | SĨ | 20/11/1993 | Xã Trường Xuân, Tỉnh Lâm Đồng |
| 172 | 56 | LÊ VIẾT | THÀNH | 28/07/2005 | Xã Sen Ngư, Tỉnh Quảng Trị |
| 173 | 57 | NGUYỄN DUY | THÀNH | 27/03/1998 | Xã Dur Kmăl, Tỉnh Đắk Lắk |
| 174 | 58 | NGUYỄN HỮU | THÀNH | 25/02/2004 | Xã An Thạnh Thủy, Tỉnh Đồng Tháp |
| 175 | 59 | TRẦN ĐÌNH | THẢO | 09/01/1986 | Xã Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An |
| 176 | 60 | ĐẶNG ĐỨC | THIỆN | 20/02/1990 | Xã Cẩm Tân, Tỉnh Thanh Hóa |
| 177 | 61 | HOÀNG ĐỨC | THIỆN | 10/12/1994 | Xã Ea Wy, Tỉnh Đắk Lắk |
| 178 | 62 | LÊ NGỌC | THIỆN | 10/11/2007 | Phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 179 | 63 | NGUYỄN TRUNG | THỊNH | 11/11/2004 | Xã Tuy Phước Tây, Tỉnh Gia Lai |
| 180 | 64 | HỒ VĂN | THÔNG | 16/01/1993 | Xã Tân Tiến, Tỉnh Đồng Nai |
| 181 | 65 | VÕ VĂN | THỬ | 14/07/1989 | Xã Nam Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị |
| 182 | 66 | NGUYỄN ĐỨC HẢI | THUẬT | 23/08/1994 | Phường Thành Nhất, Tỉnh Đắk Lắk |
| 183 | 67 | DANH HOÀI | THƯƠNG | 17/11/1998 | Xã Thạnh Hưng, Tỉnh An Giang |
| 184 | 68 | TRẦN MINH | TIẾN | 01/01/1999 | Xã Thạnh Đông, Tỉnh An Giang |
| 185 | 69 | DANH | TRÍ | 09/08/2002 | Xã Tân Long, Thành phố Cần Thơ |
| 186 | 70 | LÂM TÂM | TRUNG | 25/12/1983 | Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 187 | 71 | DIỆP VĂN | TRƯỜNG | 25/06/1989 | Xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ |
| 188 | 72 | PHẠM QUỐC | TUÂN | 20/04/1994 | Xã Tây Hòa, Tỉnh Đắk Lắk |
| 189 | 73 | NGÔ ĐÌNH | TÙNG | 06/09/2007 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 190 | 74 | NGUYỄN THỊ | TUYẾT | 01/01/1996 | Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 191 | 75 | KIÊN QUỐC | VINH | 16/09/2003 | Xã Nhị Trường, Tỉnh Vĩnh Long |
| 192 | 76 | DƯƠNG VĂN | VŨ | 15/12/2003 | Xã Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk |
| 193 | 77 | HUỲNH THANH | VŨ | 23/05/2001 | Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 194 | 78 | VÕ VĂN | VŨ | 06/10/1995 | Xã Nghĩa Giang, Tỉnh Quảng Ngãi |
| 195 | 79 | ĐẶNG HỮU | CHÍNH | 09/12/2005 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 196 | 80 | TRẦN BẢO | DUY | 02/03/2006 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 197 | 81 | PHAN QUỐC | HẬU | 13/10/2004 | Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 198 | 82 | NGUYỄN THỊ | LAN | 20/02/1989 | Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk |
| 199 | 83 | HƯỚNG CÔNG | QUÂN | 05/09/1992 | Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 200 | 84 | BÙI TRỌNG | QUYỀN | 20/07/2002 | Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
